Chia động từ shed
All Tenses of the Verb "shed"
Một động từ, mười hai thì. Xem shed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shed · shed · will shedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sheddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sheddingThì hiện tại
She sheds a few tears at every wedding.
Cô ấy rơi vài giọt nước mắt trong mỗi đám cưới.
She is shedding tears of joy at the ceremony.
Cô ấy đang rơi nước mắt hạnh phúc tại buổi lễ.
The new evidence has shed light on the case.
Bằng chứng mới đã làm sáng tỏ vụ án.
She has been shedding pounds since she started running.
Cô ấy đã giảm cân dần từ khi bắt đầu chạy bộ.
Thì quá khứ
The company shed hundreds of jobs last year.
Công ty đã cắt giảm hàng trăm việc làm vào năm ngoái.
He was shedding weight quickly before the competition.
Anh ấy đang giảm cân nhanh chóng trước cuộc thi.
She had shed her doubts before making the decision.
Cô ấy đã gạt bỏ nỗi nghi ngờ trước khi đưa ra quyết định.
The company had been shedding jobs for months before the merger.
Công ty đã cắt giảm việc làm suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
She will shed a few pounds before summer.
Cô ấy sẽ giảm vài cân trước mùa hè.
This time next month, she will be shedding her winter habits.
Vào thời điểm này tháng sau, cô ấy sẽ đang từ bỏ thói quen mùa đông.
By next month, the company will have shed a quarter of its staff.
Đến tháng sau, công ty sẽ đã cắt giảm một phần tư nhân viên.
By 2027, the firm will have been shedding staff for two years.
Đến 2027, công ty sẽ đã cắt giảm nhân sự suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shed / sheds | Quá khứ đơn S + shed | Tương lai đơn S + will + shed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shedding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shedding | Tương lai tiếp diễn S + will be + shedding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shed | Quá khứ hoàn thành S + had + shed | Tương lai hoàn thành S + will have + shed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shedding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shedding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shedding |
Luyện chia shed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Shed là động từ bất quy tắc, giữ nguyên hình thái ở cả 3 dạng (shed-shed-shed), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (shedding) sau trợ động từ be, không dùng nguyên mẫu.
