Chia động từ shear
All Tenses of the Verb "shear"
Một động từ, mười hai thì. Xem shear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shear · sheared · will shearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shearingThì hiện tại
The farmer shears his flock every spring.
Người nông dân xén lông đàn cừu của mình mỗi mùa xuân.
The workers are shearing the sheep in the barn.
Những người thợ đang xén lông cừu trong chuồng.
She has already shorn half the flock.
Cô ấy đã xén lông xong một nửa đàn cừu rồi.
They have been shearing the flock all morning.
Họ đã xén lông đàn cừu suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The farmer sheared his sheep last week.
Người nông dân đã xén lông cừu vào tuần trước.
I was shearing the sheep when the truck arrived.
Tôi đang xén lông cừu thì xe tải đến.
She had already shorn the lambs before noon.
Cô ấy đã xén lông xong đàn cừu con trước buổi trưa.
They had been shearing the flock for weeks before the fair.
Họ đã xén lông đàn cừu suốt nhiều tuần trước hội chợ.
Thì tương lai
The farmer will shear his sheep before summer.
Người nông dân sẽ xén lông cừu trước mùa hè.
At 9am they will be shearing the sheep.
9 giờ sáng họ sẽ đang xén lông cừu.
By next month he will have shorn a hundred sheep.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã xén lông xong một trăm con cừu.
By 2030 he will have been shearing sheep for thirty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã xén lông cừu được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shear / shears | Quá khứ đơn S + sheared | Tương lai đơn S + will + shear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + shearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shorn | Quá khứ hoàn thành S + had + shorn | Tương lai hoàn thành S + will have + shorn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shearing |
Luyện chia shear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has thường dùng V3 (shorn), sheared cũng chấp nhận được nhưng shorn phổ biến hơn ở thể hoàn thành.
Quá khứ đơn của shear là sheared, không dùng nguyên mẫu shear.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

