Chia động từ shatter
All Tenses of the Verb "shatter"
Một động từ, mười hai thì. Xem shatter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shatter · shattered · will shatterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shatteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shatteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shatteringThì hiện tại
The window shatters if you hit it hard enough.
Cửa sổ sẽ vỡ tan nếu bạn đập đủ mạnh.
The windshield is shattering from the impact.
Kính chắn gió đang vỡ vụn do va chạm.
The accident has shattered his dream of becoming a pilot.
Tai nạn đã làm tan vỡ giấc mơ trở thành phi công của anh ấy.
The crisis has been shattering families for months.
Cuộc khủng hoảng đã làm tan vỡ nhiều gia đình suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The mirror shattered into a thousand pieces.
Tấm gương đã vỡ tan thành hàng ngàn mảnh.
The vase was shattering as it slid off the table.
Chiếc bình đang vỡ tan khi trượt khỏi bàn.
The vase had shattered before anyone noticed.
Chiếc bình đã vỡ tan trước khi ai đó nhận ra.
His dreams had been shattering slowly for years before he quit.
Ước mơ của anh ấy đã tan vỡ dần suốt nhiều năm trước khi anh từ bỏ.
Thì tương lai
The vase will shatter the moment it hits the ground.
Chiếc bình sẽ vỡ tan ngay khi chạm đất.
By tonight, the windows will be shattering from the storm.
Đến tối nay, các ô cửa sổ sẽ đang vỡ tan vì bão.
By tomorrow, the window will have shattered from the cold.
Đến ngày mai, cửa sổ sẽ đã vỡ tan vì lạnh.
By 2030, the war will have been shattering the region for a decade.
Đến 2030, cuộc chiến sẽ đã tàn phá khu vực này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shatter / shatters | Quá khứ đơn S + shattered | Tương lai đơn S + will + shatter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shattering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shattering | Tương lai tiếp diễn S + will be + shattering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shattered | Quá khứ hoàn thành S + had + shattered | Tương lai hoàn thành S + will have + shattered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shattering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shattering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shattering |
Luyện chia shatter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (shattered), không dùng nguyên mẫu.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is) trước V-ing.
