Chia động từ sharpen
All Tenses of the Verb "sharpen"
Một động từ, mười hai thì. Xem sharpen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sharpen · sharpened · will sharpenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sharpeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sharpenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sharpeningThì hiện tại
The chef sharpens his knives before every shift.
Người đầu bếp mài dao trước mỗi ca làm việc.
They are sharpening their pencils before the exam.
Họ đang gọt bút chì trước giờ thi.
She has already sharpened her focus for the test.
Cô ấy đã tập trung sắc bén hơn cho bài kiểm tra rồi.
We have been sharpening our skills for the competition all season.
Chúng tôi đã mài giũa kỹ năng cho cuộc thi suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The butcher sharpened his cleaver before the market opened.
Người bán thịt đã mài con dao chặt trước khi chợ mở cửa.
He was sharpening the saw when the power went out.
Anh ấy đang mài cưa thì mất điện.
By dawn, the woodsman had sharpened every axe in the shed.
Đến bình minh, người tiều phu đã mài xong mọi chiếc rìu trong nhà kho.
They had been sharpening their skills for months before the tournament.
Họ đã mài giũa kỹ năng suốt nhiều tháng trước giải đấu.
Thì tương lai
He will sharpen the axe before the trip.
Anh ấy sẽ mài chiếc rìu trước chuyến đi.
At noon they will be sharpening skates for the whole team.
Vào giữa trưa họ sẽ đang mài giày trượt cho cả đội.
By the end of the week, we will have sharpened all our tools.
Đến cuối tuần, chúng tôi sẽ đã mài xong hết dụng cụ.
By next year they will have been sharpening their debate skills for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã mài giũa kỹ năng tranh biện suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sharpen / sharpens | Quá khứ đơn S + sharpened | Tương lai đơn S + will + sharpen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sharpening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sharpening | Tương lai tiếp diễn S + will be + sharpening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sharpened | Quá khứ hoàn thành S + had + sharpened | Tương lai hoàn thành S + will have + sharpened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sharpening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sharpening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sharpening |
Luyện chia sharpen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sharpened), không dùng V-ing.
Động từ quy tắc thêm -ed ở thì quá khứ đơn, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

