Chia động từ share
All Tenses of the Verb "share"
Một động từ, mười hai thì. Xem *share* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
share · shared · will shareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sharingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sharedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sharingThì hiện tại
We share the cost of rent every month.
Chúng tôi chia sẻ chi phí thuê nhà mỗi tháng.
He is sharing photos from the trip on social media.
Anh ấy đang chia sẻ ảnh chuyến đi lên mạng xã hội.
They have shared the project files with all members.
Họ đã chia sẻ file dự án với tất cả thành viên.
They have been sharing recipes on their blog since 2020.
Họ đã chia sẻ công thức nấu ăn trên blog từ năm 2020.
Thì quá khứ
They shared a taxi to the airport last night.
Tối qua họ đi chung taxi đến sân bay.
We were sharing stories around the campfire all night.
Chúng tôi đã kể chuyện quanh đống lửa trại cả đêm.
By the time we arrived they had already shared all the food.
Khi chúng tôi đến nơi, họ đã chia hết đồ ăn rồi.
We had been sharing one computer for months before we got a new one.
Chúng tôi đã dùng chung một máy tính nhiều tháng trước khi mua cái mới.
Thì tương lai
He will share the presentation slides after the meeting.
Anh ấy sẽ chia sẻ slide thuyết trình sau cuộc họp.
At the conference next week she will be sharing her research.
Tại hội nghị tuần sau cô ấy sẽ đang trình bày nghiên cứu của mình.
By the time the event starts they will have shared all details.
Trước khi sự kiện bắt đầu, họ sẽ đã chia sẻ mọi thông tin.
By 2030 they will have been sharing open-source code for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã chia sẻ mã nguồn mở được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + share / shares | Quá khứ đơn S + shared | Tương lai đơn S + will + share |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sharing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sharing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sharing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shared | Quá khứ hoàn thành S + had + shared | Tương lai hoàn thành S + will have + shared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sharing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sharing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sharing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shared), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing; không dùng động từ nguyên mẫu sau is/am/are.
Hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
