GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ share

All Tenses of the Verb "share"

V1shareV2sharedV3sharedV-ingsharing

Một động từ, mười hai thì. Xem *share* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

share · shared · will share
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sharing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + shared
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sharing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + share / shares
Khẳng định:She shares her lunch with colleagues.
Phủ định:He doesn't share his passwords.
Nghi vấn:Do you share a room with anyone?

We share the cost of rent every month.

Chúng tôi chia sẻ chi phí thuê nhà mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sharing
Khẳng định:I am sharing my screen right now.
Phủ định:She isn't sharing the document yet.
Nghi vấn:Are you sharing your notes with the class?

He is sharing photos from the trip on social media.

Anh ấy đang chia sẻ ảnh chuyến đi lên mạng xã hội.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + shared
Khẳng định:She has already shared the file.
Phủ định:I haven't shared the news yet.
Nghi vấn:Have you shared the report with the team?

They have shared the project files with all members.

Họ đã chia sẻ file dự án với tất cả thành viên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sharing
Khẳng định:We have been sharing an office for two years.
Phủ định:She hasn't been sharing her ideas openly.
Nghi vấn:How long have you been sharing this apartment?

They have been sharing recipes on their blog since 2020.

Họ đã chia sẻ công thức nấu ăn trên blog từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + shared
Khẳng định:She shared her umbrella with me.
Phủ định:He didn't share the information with us.
Nghi vấn:Did you share the article yesterday?

They shared a taxi to the airport last night.

Tối qua họ đi chung taxi đến sân bay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sharing
Khẳng định:They were sharing a meal when I arrived.
Phủ định:She wasn't sharing her concerns at the time.
Nghi vấn:Were you sharing your screen during the call?

We were sharing stories around the campfire all night.

Chúng tôi đã kể chuyện quanh đống lửa trại cả đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + shared
Khẳng định:She had shared the news before the meeting started.
Phủ định:He hadn't shared his findings with anyone.
Nghi vấn:Had they shared the document before the deadline?

By the time we arrived they had already shared all the food.

Khi chúng tôi đến nơi, họ đã chia hết đồ ăn rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sharing
Khẳng định:They had been sharing a flat for a year before they moved.
Phủ định:She hadn't been sharing her work publicly before then.
Nghi vấn:Had you been sharing the car before you bought your own?

We had been sharing one computer for months before we got a new one.

Chúng tôi đã dùng chung một máy tính nhiều tháng trước khi mua cái mới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + share
Khẳng định:I will share the link with you.
Phủ định:She won't share her login details.
Nghi vấn:Will you share the results with us?

He will share the presentation slides after the meeting.

Anh ấy sẽ chia sẻ slide thuyết trình sau cuộc họp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sharing
Khẳng định:This time tomorrow I will be sharing my findings.
Phủ định:She won't be sharing any updates tonight.
Nghi vấn:Will you be sharing your screen during the presentation?

At the conference next week she will be sharing her research.

Tại hội nghị tuần sau cô ấy sẽ đang trình bày nghiên cứu của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + shared
Khẳng định:By Friday I will have shared all the files.
Phủ định:She won't have shared the document by then.
Nghi vấn:Will you have shared the report before the meeting?

By the time the event starts they will have shared all details.

Trước khi sự kiện bắt đầu, họ sẽ đã chia sẻ mọi thông tin.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sharing
Khẳng định:By next year we will have been sharing this office for five years.
Phủ định:She won't have been sharing content long enough to build an audience.
Nghi vấn:Will you have been sharing the apartment for a year by June?

By 2030 they will have been sharing open-source code for a decade.

Đến năm 2030 họ sẽ đã chia sẻ mã nguồn mở được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + share / shares
Quá khứ đơn
S + shared
Tương lai đơn
S + will + share
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sharing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sharing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sharing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + shared
Quá khứ hoàn thành
S + had + shared
Tương lai hoàn thành
S + will have + shared
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sharing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sharing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sharing
6

Lỗi thường gặp

I have share the file.I have shared the file.

Sau have/has phải dùng V3 (shared), không dùng động từ nguyên mẫu.

She is share her screen.She is sharing her screen.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing; không dùng động từ nguyên mẫu sau is/am/are.

They shared since 2020.They have been sharing since 2020.

Hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS