Chia động từ shape
All Tenses of the Verb "shape"
Một động từ, mười hai thì. Xem *shape* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
shape · shaped · will shapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shapingThì hiện tại
Our experiences shape who we become.
Trải nghiệm định hình con người chúng ta trở thành.
We are shaping the new marketing strategy.
Chúng tôi đang định hình chiến lược marketing mới.
Her mentors have shaped her career greatly.
Những người cố vấn đã định hình sự nghiệp của cô ấy rất nhiều.
They have been shaping the curriculum since last year.
Họ đã định hình chương trình học từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The crisis shaped the country's policies decades ago.
Cuộc khủng hoảng đã định hình chính sách của đất nước từ nhiều thập kỷ trước.
She was shaping the report when her boss called.
Cô ấy đang định hình bản báo cáo thì sếp gọi.
The movement had shaped public opinion before the vote.
Phong trào đã định hình dư luận trước cuộc bỏ phiếu.
They had been shaping the policy for a year before it passed.
Họ đã định hình chính sách trong một năm trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
Technology will shape the next decade.
Công nghệ sẽ định hình thập kỷ tới.
At the summit they will be shaping global policy.
Tại hội nghị thượng đỉnh họ sẽ đang định hình chính sách toàn cầu.
By next year we will have shaped a new brand identity.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã định hình xong bộ nhận diện thương hiệu mới.
By 2030 they will have been shaping this industry for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã định hình ngành này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shape / shapes | Quá khứ đơn S + shaped | Tương lai đơn S + will + shape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + shaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shaped | Quá khứ hoàn thành S + had + shaped | Tương lai hoàn thành S + will have + shaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shaping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (shaped), không dùng nguyên mẫu (shape).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
