Chia động từ shame
All Tenses of the Verb "shame"
Một động từ, mười hai thì. Xem shame biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shame · shamed · will shameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shamingThì hiện tại
Society sometimes shames people for asking for help.
Xã hội đôi khi làm nhục người khác vì họ đã cầu cứu.
The comments are shaming her for a decision she made years ago.
Các bình luận đang làm nhục cô ấy vì một quyết định từ nhiều năm trước.
The report has shamed several officials into resigning.
Bản báo cáo đã khiến nhiều quan chức xấu hổ đến mức từ chức.
Critics have been shaming the brand since the leak.
Giới phê bình đã liên tục chỉ trích thương hiệu này kể từ vụ rò rỉ.
Thì quá khứ
The coach shamed the player for missing the shot.
Huấn luyện viên đã làm nhục cầu thủ vì bỏ lỡ cú sút.
The crowd was shaming the referee after the bad call.
Đám đông đang chỉ trích trọng tài sau quyết định sai lầm đó.
The public had shamed the CEO long before he resigned.
Công chúng đã làm nhục vị CEO đó rất lâu trước khi ông ấy từ chức.
Fans had been shaming the actor for weeks before he responded.
Người hâm mộ đã chỉ trích nam diễn viên trong nhiều tuần trước khi anh ấy đáp lại.
Thì tương lai
The exposé will shame those responsible.
Bài phóng sự sẽ làm nhục những người chịu trách nhiệm.
This time next week, critics will be shaming the new policy.
Giờ này tuần sau, giới phê bình sẽ đang chỉ trích chính sách mới.
By next month, the scandal will have shamed the whole board.
Đến tháng sau, vụ bê bối sẽ đã làm nhục cả hội đồng quản trị.
By 2027, critics will have been shaming the show for three seasons.
Đến năm 2027, giới phê bình sẽ đã chỉ trích chương trình này suốt ba mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shame / shames | Quá khứ đơn S + shamed | Tương lai đơn S + will + shame |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + shaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shamed | Quá khứ hoàn thành S + had + shamed | Tương lai hoàn thành S + will have + shamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shaming |
Luyện chia shame qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

