GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ settle

All Tenses of the Verb "settle"

Một động từ, mười hai thì. Xem settle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsettle
V2 · QUÁ KHỨsettled
V3 · PHÂN TỪsettled
V-INGsettling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

settle · settled · will settle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + settling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + settled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + settling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chung.
S + settle / settles
Khẳng định:They settle in a new city every few years.
Phủ định:He doesn't settle disputes quickly.
Nghi vấn:Do you settle your bills on time?

She settles into her new home easily.

Cô ấy dễ dàng ổn định trong ngôi nhà mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + settling
Khẳng định:We are settling into our new apartment.
Phủ định:They aren't settling the argument peacefully.
Nghi vấn:Are you settling in well?

He is settling the dispute right now.

Anh ấy đang giải quyết tranh chấp ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + settled
Khẳng định:She has settled all her debts.
Phủ định:They haven't settled the matter yet.
Nghi vấn:Have you settled into your new job?

We have settled the disagreement peacefully.

Chúng tôi đã giải quyết bất đồng một cách êm thấm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + settling
Khẳng định:They have been settling into the neighborhood for months.
Phủ định:She hasn't been settling well since the move.
Nghi vấn:How long have you been settling this dispute?

We have been settling the estate for weeks.

Chúng tôi đã giải quyết di sản thừa kế suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + settled
Khẳng định:They settled in Canada in 2010.
Phủ định:She didn't settle the bill before leaving.
Nghi vấn:Did you settle the dispute yesterday?

We settled the argument over dinner.

Chúng tôi đã giải quyết cuộc tranh cãi trong bữa tối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + settling
Khẳng định:They were settling into their new home when the storm hit.
Phủ định:She wasn't settling the account at that time.
Nghi vấn:Were you settling in when I called?

We were settling the dispute when the lawyer arrived.

Chúng tôi đang giải quyết tranh chấp khi luật sư đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + settled
Khẳng định:They had settled in before winter came.
Phủ định:She hadn't settled the bill before the deadline.
Nghi vấn:Had you settled the matter before the meeting?

We had settled everything before he arrived.

Chúng tôi đã giải quyết mọi thứ trước khi anh ấy đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + settling
Khẳng định:They had been settling into the city for years before the move.
Phủ định:She hadn't been settling well before the therapy helped.
Nghi vấn:Had you been settling the case for long before it closed?

We had been settling the dispute for months before it ended.

Chúng tôi đã giải quyết tranh chấp suốt nhiều tháng trước khi nó kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + settle
Khẳng định:They will settle in the countryside next year.
Phủ định:She won't settle for less than she deserves.
Nghi vấn:Will you settle the debt by Friday?

We will settle the matter tomorrow.

Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + settling
Khẳng định:This time next month, they will be settling into their new house.
Phủ định:She won't be settling the claim by then.
Nghi vấn:Will you be settling in by December?

By next week, we will be settling the final details.

Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đang giải quyết các chi tiết cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + settled
Khẳng định:By June, they will have settled into their new life.
Phủ định:She won't have settled the case by then.
Nghi vấn:Will you have settled the dispute by next month?

By the end of the year, we will have settled all our debts.

Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã trả hết mọi khoản nợ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + settling
Khẳng định:By 2028, they will have been settling in the new country for five years.
Phủ định:She won't have been settling that long by then.
Nghi vấn:Will you have been settling this case for a year by then?

By next year, we will have been settling into this town for a decade.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã định cư ở thị trấn này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + settle / settles
Quá khứ đơn
S + settled
Tương lai đơn
S + will + settle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + settling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + settling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + settling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + settled
Quá khứ hoàn thành
S + had + settled
Tương lai hoàn thành
S + will have + settled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + settling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + settling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + settling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia settle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They settle there last year.They settled there last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

She has settle the bill.She has settled the bill.

Sau have/has phải là V3 (settled), không dùng nguyên mẫu.

We are settle the dispute.We are settling the dispute.

Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#settle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS