Chia động từ settle
All Tenses of the Verb "settle"
Một động từ, mười hai thì. Xem settle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
settle · settled · will settleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + settlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + settledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + settlingThì hiện tại
She settles into her new home easily.
Cô ấy dễ dàng ổn định trong ngôi nhà mới.
He is settling the dispute right now.
Anh ấy đang giải quyết tranh chấp ngay lúc này.
We have settled the disagreement peacefully.
Chúng tôi đã giải quyết bất đồng một cách êm thấm.
We have been settling the estate for weeks.
Chúng tôi đã giải quyết di sản thừa kế suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
We settled the argument over dinner.
Chúng tôi đã giải quyết cuộc tranh cãi trong bữa tối.
We were settling the dispute when the lawyer arrived.
Chúng tôi đang giải quyết tranh chấp khi luật sư đến.
We had settled everything before he arrived.
Chúng tôi đã giải quyết mọi thứ trước khi anh ấy đến.
We had been settling the dispute for months before it ended.
Chúng tôi đã giải quyết tranh chấp suốt nhiều tháng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will settle the matter tomorrow.
Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề vào ngày mai.
By next week, we will be settling the final details.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đang giải quyết các chi tiết cuối cùng.
By the end of the year, we will have settled all our debts.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã trả hết mọi khoản nợ.
By next year, we will have been settling into this town for a decade.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã định cư ở thị trấn này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + settle / settles | Quá khứ đơn S + settled | Tương lai đơn S + will + settle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + settling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + settling | Tương lai tiếp diễn S + will be + settling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + settled | Quá khứ hoàn thành S + had + settled | Tương lai hoàn thành S + will have + settled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + settling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + settling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + settling |
Luyện chia settle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải là V3 (settled), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
