Chia động từ serve
All Tenses of the Verb "serve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *serve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, vai trò — không nhấn vào quá trình.
serve · served · will serveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + servingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + servedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + servingThì hiện tại
She serves the community as a volunteer nurse.
Cô ấy phục vụ cộng đồng với tư cách là y tá tình nguyện.
The staff are serving over two hundred guests tonight.
Nhân viên đang phục vụ hơn hai trăm khách tối nay.
The organization has served thousands of families in need.
Tổ chức đã hỗ trợ hàng nghìn gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
The clinic has been serving the local community since 1995.
Phòng khám đã phục vụ cộng đồng địa phương từ năm 1995.
Thì quá khứ
The waitress served us quickly and efficiently last evening.
Nữ phục vụ đã phục vụ chúng tôi nhanh chóng và hiệu quả tối qua.
The volunteers were serving soup to the homeless when it started to snow.
Các tình nguyện viên đang phát súp cho người vô gia cư thì trời bắt đầu đổ tuyết.
The soldier had served two tours abroad before returning home.
Người lính đã hoàn thành hai lần công tác ở nước ngoài trước khi trở về nhà.
The chef had been serving the same menu for decades before the restaurant closed.
Đầu bếp đã phục vụ thực đơn tương tự trong nhiều thập kỷ trước khi nhà hàng đóng cửa.
Thì tương lai
The new community centre will serve over ten thousand residents.
Trung tâm cộng đồng mới sẽ phục vụ hơn mười nghìn cư dân.
By 2027, the new hospital will be serving patients across the entire region.
Đến năm 2027, bệnh viện mới sẽ đang phục vụ bệnh nhân trên toàn khu vực.
By the end of the term, the senator will have served the public for two decades.
Đến cuối nhiệm kỳ, thượng nghị sĩ sẽ đã phục vụ người dân trong hai thập kỷ.
By next December, the organisation will have been serving refugees for fifteen years.
Đến tháng Mười Hai tới, tổ chức sẽ đã hỗ trợ người tị nạn trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + serve / serves | Quá khứ đơn S + served | Tương lai đơn S + will + serve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + serving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + serving | Tương lai tiếp diễn S + will be + serving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + served | Quá khứ hoàn thành S + had + served | Tương lai hoàn thành S + will have + served |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + serving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + serving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + serving |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the restaurant) → động từ phải thêm -s: serves.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không có -d/-ed.
