Chia động từ sermonize
All Tenses of the Verb "sermonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sermonize (thuyết giáo, lên lớp dạy đời) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sermonize · sermonized · will sermonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sermonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sermonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sermonizingThì hiện tại
That coach sermonizes about discipline every practice.
Vị huấn luyện viên đó luôn thuyết giáo về kỷ luật trong mỗi buổi tập.
The manager is sermonizing about punctuality in the meeting.
Người quản lý đang thuyết giáo về việc đúng giờ trong cuộc họp.
My grandfather has sermonized about hard work his whole life.
Ông tôi đã thuyết giáo về sự chăm chỉ suốt cả cuộc đời.
The elder has been sermonizing to the young villagers for an hour.
Vị trưởng lão đã thuyết giáo cho đám thanh niên trong làng suốt một giờ.
Thì quá khứ
My father sermonized about responsibility during dinner yesterday.
Bố tôi đã thuyết giáo về trách nhiệm trong bữa tối hôm qua.
The coach was sermonizing about effort when the whistle blew.
Huấn luyện viên đang thuyết giáo về nỗ lực thì còi vang lên.
The teacher had sermonized about honesty before the students admitted the truth.
Thầy giáo đã thuyết giáo về sự trung thực trước khi học sinh thừa nhận sự thật.
The elder had been sermonizing to the crowd for an hour before the rain came.
Vị trưởng lão đã thuyết giáo trước đám đông suốt một giờ trước khi trời đổ mưa.
Thì tương lai
The principal will sermonize about respect at the assembly.
Hiệu trưởng sẽ thuyết giáo về sự tôn trọng trong buổi lễ chào cờ.
During the retreat, the coach will be sermonizing about teamwork.
Trong buổi họp huấn luyện, huấn luyện viên sẽ đang thuyết giáo về tinh thần đồng đội.
By graduation, the teacher will have sermonized about honesty countless times.
Đến ngày tốt nghiệp, thầy giáo sẽ đã thuyết giáo về sự trung thực vô số lần.
By retirement, the pastor will have been sermonizing to the congregation for forty years.
Đến khi nghỉ hưu, vị mục sư sẽ đã thuyết giáo cho giáo đoàn suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sermonize / sermonizes | Quá khứ đơn S + sermonized | Tương lai đơn S + will + sermonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sermonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sermonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sermonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sermonized | Quá khứ hoàn thành S + had + sermonized | Tương lai hoàn thành S + will have + sermonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sermonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sermonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sermonizing |
Luyện chia sermonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (sermonizes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (sermonizing), không dùng nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (sermonized), không dùng nguyên thể.

