Chia động từ serialize
All Tenses of the Verb "serialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem serialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
serialize · serialized · will serializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + serializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + serializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + serializingThì hiện tại
This module serializes data before sending it over the network.
Module này chuyển đổi dữ liệu sang dạng tuần tự trước khi gửi qua mạng.
We are serializing the response before caching it.
Chúng tôi đang chuyển đổi phản hồi sang dạng tuần tự trước khi lưu cache.
She has already serialized the config into XML.
Cô ấy đã chuyển đổi cấu hình sang dạng XML rồi.
He has been serializing the logs for the past hour.
Anh ấy đã chuyển đổi nhật ký sang dạng tuần tự trong một giờ qua.
Thì quá khứ
We serialized the user data yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã chuyển đổi dữ liệu người dùng.
She was serializing the object when the process crashed.
Cô ấy đang chuyển đổi đối tượng thì tiến trình bị sập.
The server had already serialized the response before we checked it.
Server đã chuyển đổi phản hồi trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been serializing the packets for a while before he noticed the bug.
Anh ấy đã chuyển đổi các gói tin một lúc trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
The service will serialize the response tomorrow.
Ngày mai dịch vụ sẽ chuyển đổi phản hồi sang dạng tuần tự.
At noon we will be serializing the batch job results.
12 giờ trưa chúng tôi sẽ đang chuyển đổi kết quả tác vụ hàng loạt.
By the next release the API will have serialized all responses to JSON.
Đến bản phát hành sau, API sẽ đã chuyển đổi mọi phản hồi sang JSON.
By the end of the project they will have been serializing data for six months.
Đến cuối dự án họ sẽ đã chuyển đổi dữ liệu được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + serialize / serializes | Quá khứ đơn S + serialized | Tương lai đơn S + will + serialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + serializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + serializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + serializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + serialized | Quá khứ hoàn thành S + had + serialized | Tương lai hoàn thành S + will have + serialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + serializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + serializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + serializing |
Luyện chia serialize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the library) ở hiện tại đơn cần thêm -s: serializes.
Sau have/has phải dùng V3 (serialized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

