Chia động từ sequence
All Tenses of the Verb "sequence"
Một động từ, mười hai thì. Xem sequence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sequence · sequenced · will sequenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sequencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sequencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sequencingThì hiện tại
This team sequences hundreds of genomes each year.
Nhóm này giải trình tự hàng trăm bộ gen mỗi năm.
We are sequencing the virus sample at the moment.
Chúng tôi đang giải trình tự mẫu vi-rút ngay lúc này.
He has already sequenced the sample for the study.
Anh ấy đã giải trình tự mẫu cho nghiên cứu rồi.
They have been sequencing the genome for three days.
Họ đã giải trình tự bộ gen suốt ba ngày nay.
Thì quá khứ
I sequenced the sample before submitting the report.
Tôi đã giải trình tự mẫu trước khi nộp báo cáo.
She was sequencing the virus when the results came in.
Cô ấy đang giải trình tự vi-rút thì kết quả về.
The team had sequenced the genome before the funding ended.
Nhóm nghiên cứu đã giải trình tự bộ gen trước khi hết kinh phí.
They had been sequencing the genome for weeks before they finished.
Họ đã giải trình tự bộ gen suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will sequence the sample before the conference.
Chúng tôi sẽ giải trình tự mẫu trước hội nghị.
At 8am tomorrow she will be sequencing the sample.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang giải trình tự mẫu.
By next year he will have sequenced a hundred genomes.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã giải trình tự một trăm bộ gen.
By 2030 they will have been sequencing genomes for that project for years.
Đến 2030 họ sẽ đã giải trình tự bộ gen cho dự án đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sequence / sequences | Quá khứ đơn S + sequenced | Tương lai đơn S + will + sequence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sequencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sequencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sequencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sequenced | Quá khứ hoàn thành S + had + sequenced | Tương lai hoàn thành S + will have + sequenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sequencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sequencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sequencing |
Luyện chia sequence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sequenced), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
