Chia động từ sentence
All Tenses of the Verb "sentence"
Một động từ, mười hai thì. Xem sentence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sentence · sentenced · will sentenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sentencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sentencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sentencingThì hiện tại
The judge sentences repeat offenders more severely.
Thẩm phán tuyên án nghiêm khắc hơn với người tái phạm.
The judge is sentencing the criminal as we speak.
Thẩm phán đang tuyên án tên tội phạm ngay lúc này.
The court has sentenced three men this week.
Tòa án đã tuyên án ba người đàn ông trong tuần này.
The court has been sentencing defendants since 9 a.m.
Tòa án đã tuyên án các bị cáo từ 9 giờ sáng.
Thì quá khứ
The judge sentenced the thief to two years.
Thẩm phán đã tuyên án tên trộm hai năm tù.
The court was sentencing the suspect when the news broke.
Tòa án đang tuyên án nghi phạm khi tin tức được đưa ra.
The court had sentenced the criminal before his lawyer arrived.
Tòa án đã tuyên án tên tội phạm trước khi luật sư của hắn đến.
The court had been sentencing offenders for hours before it adjourned.
Tòa án đã tuyên án các bị cáo suốt nhiều giờ trước khi tạm nghỉ.
Thì tương lai
The court will sentence the suspect on Friday.
Tòa án sẽ tuyên án nghi phạm vào thứ Sáu.
At that hour, the court will be sentencing the offender.
Vào giờ đó, tòa án sẽ đang tuyên án phạm nhân.
By the end of the trial, the court will have sentenced five men.
Đến cuối phiên tòa, tòa án sẽ đã tuyên án năm người đàn ông.
By evening, the court will have been sentencing defendants for eight hours.
Đến tối, tòa án sẽ đã tuyên án các bị cáo suốt tám giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sentence / sentences | Quá khứ đơn S + sentenced | Tương lai đơn S + will + sentence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sentencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sentencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sentencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sentenced | Quá khứ hoàn thành S + had + sentenced | Tương lai hoàn thành S + will have + sentenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sentencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sentencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sentencing |
Luyện chia sentence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Khi diễn tả bị tuyên án, cần dùng thể bị động (be sentenced), vì chủ ngữ là người bị kết án chứ không phải người tuyên án.
Thì hiện tại tiếp diễn cần đủ trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
