GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sentence

All Tenses of the Verb "sentence"

Một động từ, mười hai thì. Xem sentence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsentence
V2 · QUÁ KHỨsentenced
V3 · PHÂN TỪsentenced
V-INGsentencing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sentence · sentenced · will sentence
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sentencing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sentenced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sentencing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình pháp lý chung.
S + sentence / sentences
Khẳng định:The judge sentences the defendant to five years.
Phủ định:The judge doesn't sentence first-time offenders harshly.
Nghi vấn:Does the court sentence him today?

The judge sentences repeat offenders more severely.

Thẩm phán tuyên án nghiêm khắc hơn với người tái phạm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sentencing
Khẳng định:The judge is sentencing the defendant right now.
Phủ định:She isn't sentencing anyone this afternoon.
Nghi vấn:Is the court sentencing him today?

The judge is sentencing the criminal as we speak.

Thẩm phán đang tuyên án tên tội phạm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sentenced
Khẳng định:The judge has sentenced him to ten years.
Phủ định:The court hasn't sentenced her yet.
Nghi vấn:Has the judge sentenced the suspect?

The court has sentenced three men this week.

Tòa án đã tuyên án ba người đàn ông trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sentencing
Khẳng định:The judge has been sentencing offenders all morning.
Phủ định:She hasn't been sentencing anyone since noon.
Nghi vấn:How long has the judge been sentencing cases today?

The court has been sentencing defendants since 9 a.m.

Tòa án đã tuyên án các bị cáo từ 9 giờ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sentenced
Khẳng định:The judge sentenced him to life in prison.
Phủ định:The court didn't sentence her to prison.
Nghi vấn:Did the judge sentence the defendant yesterday?

The judge sentenced the thief to two years.

Thẩm phán đã tuyên án tên trộm hai năm tù.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sentencing
Khẳng định:The judge was sentencing the defendant when the phone rang.
Phủ định:She wasn't sentencing anyone at that moment.
Nghi vấn:Was the judge sentencing him when you arrived?

The court was sentencing the suspect when the news broke.

Tòa án đang tuyên án nghi phạm khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sentenced
Khẳng định:The judge had sentenced him before the appeal was filed.
Phủ định:The court hadn't sentenced her before the evidence appeared.
Nghi vấn:Had the judge sentenced the man before the trial ended?

The court had sentenced the criminal before his lawyer arrived.

Tòa án đã tuyên án tên tội phạm trước khi luật sư của hắn đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sentencing
Khẳng định:The judge had been sentencing cases for hours before the break.
Phủ định:She hadn't been sentencing anyone long before the recess.
Nghi vấn:Had the judge been sentencing defendants all day before the recess?

The court had been sentencing offenders for hours before it adjourned.

Tòa án đã tuyên án các bị cáo suốt nhiều giờ trước khi tạm nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sentence
Khẳng định:The judge will sentence him next week.
Phủ định:The court won't sentence her until the trial ends.
Nghi vấn:Will the judge sentence the defendant tomorrow?

The court will sentence the suspect on Friday.

Tòa án sẽ tuyên án nghi phạm vào thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sentencing
Khẳng định:This time tomorrow, the judge will be sentencing the defendant.
Phủ định:The court won't be sentencing anyone by noon.
Nghi vấn:Will the judge be sentencing him at 10 a.m.?

At that hour, the court will be sentencing the offender.

Vào giờ đó, tòa án sẽ đang tuyên án phạm nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sentenced
Khẳng định:By Friday, the judge will have sentenced all the defendants.
Phủ định:The court won't have sentenced him by then.
Nghi vấn:Will the judge have sentenced the case by next week?

By the end of the trial, the court will have sentenced five men.

Đến cuối phiên tòa, tòa án sẽ đã tuyên án năm người đàn ông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sentencing
Khẳng định:By noon, the judge will have been sentencing cases for six hours.
Phủ định:The court won't have been sentencing that long by evening.
Nghi vấn:Will the judge have been sentencing cases all day by 5 p.m.?

By evening, the court will have been sentencing defendants for eight hours.

Đến tối, tòa án sẽ đã tuyên án các bị cáo suốt tám giờ đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sentence / sentences
Quá khứ đơn
S + sentenced
Tương lai đơn
S + will + sentence
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sentencing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sentencing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sentencing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sentenced
Quá khứ hoàn thành
S + had + sentenced
Tương lai hoàn thành
S + will have + sentenced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sentencing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sentencing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sentencing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sentence qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The judge sentence him yesterday.The judge sentenced him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.

He has sentence to five years.He has been sentenced to five years.

Khi diễn tả bị tuyên án, cần dùng thể bị động (be sentenced), vì chủ ngữ là người bị kết án chứ không phải người tuyên án.

The court sentencing him now.The court is sentencing him now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần đủ trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sentence#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS