Chia động từ sense
All Tenses of the Verb "sense"
Một động từ, mười hai thì. Xem sense biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sense · sensed · will senseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sensingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sensedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sensingThì hiện tại
I sense that something is wrong.
Tôi cảm thấy có điều gì đó không ổn.
She is sensing his hesitation.
Cô ấy đang cảm nhận sự do dự của anh ấy.
He has sensed trouble since morning.
Anh ấy đã cảm nhận được rắc rối từ sáng.
They have been sensing a shift in the market for months.
Họ đã cảm nhận sự thay đổi của thị trường suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
I sensed her disappointment right away.
Tôi đã cảm nhận được sự thất vọng của cô ấy ngay lập tức.
He was sensing trouble as the meeting began.
Anh ấy đã cảm nhận rắc rối khi cuộc họp bắt đầu.
They had sensed trouble long before it started.
Họ đã cảm nhận rắc rối từ lâu trước khi nó xảy ra.
He had been sensing a shift in attitude for months.
Anh ấy đã cảm nhận sự thay đổi thái độ suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
I will sense if something is wrong.
Tôi sẽ cảm nhận được nếu có gì đó không ổn.
At that point, they will be sensing the new atmosphere.
Vào lúc đó, họ sẽ đang cảm nhận bầu không khí mới.
By the end of the day, they will have sensed the tension.
Đến cuối ngày, họ sẽ đã cảm nhận được sự căng thẳng.
By 2027, they will have been sensing the shift for years.
Đến 2027, họ sẽ đã cảm nhận sự thay đổi này trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sense / senses | Quá khứ đơn S + sensed | Tương lai đơn S + will + sense |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sensing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sensing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sensing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sensed | Quá khứ hoàn thành S + had + sensed | Tương lai hoàn thành S + will have + sensed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sensing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sensing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sensing |
Luyện chia sense qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải là V3 (sensed), không dùng nguyên mẫu.
Sense là động từ chỉ tri giác (stative verb), không dùng thì tiếp diễn khi diễn tả nhận thức chung.
