Chia động từ sensationalize
All Tenses of the Verb "sensationalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sensationalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sensationalize · sensationalized · will sensationalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sensationalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sensationalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sensationalizingThì hiện tại
The tabloid sensationalizes every celebrity breakup.
Tờ báo lá cải giật gân hóa mọi cuộc chia tay của người nổi tiếng.
Journalists are sensationalizing the story for higher ratings.
Các nhà báo đang giật gân hóa câu chuyện để tăng lượng xem.
Cable news has sensationalized the election coverage all week.
Đài truyền hình cáp đã giật gân hóa việc đưa tin bầu cử suốt cả tuần.
The press has been sensationalizing the rivalry all season.
Báo chí đã liên tục giật gân hóa cuộc đối đầu này suốt cả mùa.
Thì quá khứ
Local news sensationalized the small fire into a citywide crisis.
Tin tức địa phương đã giật gân hóa vụ cháy nhỏ thành một cuộc khủng hoảng toàn thành phố.
Reporters were sensationalizing the leak while officials stayed silent.
Các phóng viên đang giật gân hóa vụ rò rỉ thông tin trong khi quan chức vẫn im lặng.
By the time the report was verified, outlets had already sensationalized it.
Khi báo cáo được xác minh, các đài đã giật gân hóa nó rồi.
Journalists had been sensationalizing the feud for months before it fizzled out.
Các nhà báo đã giật gân hóa cuộc bất hòa này suốt nhiều tháng trước khi nó lắng xuống.
Thì tương lai
Critics predict the media will sensationalize the upcoming election.
Nhà phê bình dự đoán truyền thông sẽ giật gân hóa cuộc bầu cử sắp tới.
This evening, cable news will be sensationalizing the debate.
Tối nay, đài truyền hình cáp sẽ đang giật gân hóa cuộc tranh luận.
By next month, outlets will have sensationalized every detail of the case.
Đến tháng sau, các đài sẽ đã giật gân hóa mọi chi tiết của vụ việc.
By the finale, the show will have been sensationalizing the feud for three seasons.
Đến tập cuối, chương trình sẽ đã giật gân hóa cuộc bất hòa này suốt ba mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sensationalize / sensationalizes | Quá khứ đơn S + sensationalized | Tương lai đơn S + will + sensationalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sensationalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sensationalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sensationalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sensationalized | Quá khứ hoàn thành S + had + sensationalized | Tương lai hoàn thành S + will have + sensationalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sensationalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sensationalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sensationalizing |
Luyện chia sensationalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the press) cần thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

