Chia động từ select
All Tenses of the Verb "select"
Một động từ, mười hai thì. Xem *select* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
select · selected · will selectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + selectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + selectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + selectingThì hiện tại
The manager selects team members based on skills.
Quản lý chọn thành viên nhóm dựa trên kỹ năng.
The committee is selecting candidates this week.
Ủy ban đang tuyển chọn ứng viên trong tuần này.
She has selected the best design from the proposals.
Cô ấy đã chọn thiết kế tốt nhất từ các đề xuất.
The team has been selecting questions for the quiz for hours.
Nhóm đã mất nhiều giờ để chọn câu hỏi cho bài kiểm tra.
Thì quá khứ
The panel selected three finalists yesterday.
Hội đồng đã chọn ba ứng viên vào vòng cuối hôm qua.
The director was selecting the cast when the news broke.
Đạo diễn đang chọn diễn viên thì tin tức lan ra.
The team had selected their strategy before the meeting started.
Nhóm đã chọn chiến lược trước khi cuộc họp bắt đầu.
The committee had been selecting proposals for a month before deciding.
Ủy ban đã xem xét các đề xuất suốt một tháng trước khi quyết định.
Thì tương lai
The algorithm will select the most relevant results.
Thuật toán sẽ chọn ra kết quả phù hợp nhất.
At noon the panel will be selecting the top candidates.
Vào buổi trưa, hội đồng sẽ đang chọn các ứng viên hàng đầu.
By the end of the week we will have selected our final candidates.
Đến cuối tuần, chúng tôi sẽ đã chọn xong các ứng viên cuối cùng.
By the deadline they will have been selecting designs for three weeks.
Đến hạn chót, họ sẽ đã liên tục lựa chọn thiết kế được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + select / selects | Quá khứ đơn S + selected | Tương lai đơn S + will + select |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + selecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + selecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + selecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + selected | Quá khứ hoàn thành S + had + selected | Tương lai hoàn thành S + will have + selected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + selecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + selecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + selecting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Trạng từ tần suất (always) chỉ thói quen → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
