Chia động từ seine
All Tenses of the Verb "seine"
Một động từ, mười hai thì. Xem seine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seine · seined · will seineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + seinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seiningThì hiện tại
The fishermen seine the bay for herring every autumn.
Ngư dân đánh bắt cá trích bằng lưới vây ở vịnh mỗi mùa thu.
The crew is seining the bay right now.
Thủy thủ đoàn đang đánh bắt cá bằng lưới vây ở vịnh ngay bây giờ.
The crew has already seined the bay twice today.
Thủy thủ đoàn đã đánh lưới vây ở vịnh hai lần hôm nay rồi.
He has been seining the river since early morning.
Anh ấy đã đánh cá bằng lưới vây trên sông từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We seined the bay and caught a huge shoal of herring.
Chúng tôi đã đánh lưới vây ở vịnh và bắt được một đàn cá trích lớn.
She was seining the bay when the boat capsized.
Cô ấy đang đánh lưới vây ở vịnh thì thuyền bị lật.
The crew had seined the bay before the storm arrived.
Thủy thủ đoàn đã đánh lưới vây ở vịnh xong trước khi bão đến.
They had been seining the bay for hours before dawn broke.
Họ đã đánh lưới vây ở vịnh suốt nhiều giờ trước khi trời sáng.
Thì tương lai
The crew will seine the bay next week.
Thủy thủ đoàn sẽ đánh lưới vây ở vịnh vào tuần tới.
At dawn they will be seining the bay for sardines.
Lúc bình minh họ sẽ đang đánh lưới vây ở vịnh để bắt cá mòi.
By next month they will have seined the entire coastline.
Đến tháng sau họ sẽ đã đánh lưới vây xong toàn bộ bờ biển.
By June they will have been seining this bay for a month.
Đến tháng Sáu họ sẽ đã đánh lưới vây ở vịnh này được một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seine / seines | Quá khứ đơn S + seined | Tương lai đơn S + will + seine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seining | Tương lai tiếp diễn S + will be + seining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seined | Quá khứ hoàn thành S + had + seined | Tương lai hoàn thành S + will have + seined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seining |
Luyện chia seine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (seined), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -e (seine) phải bỏ e trước khi thêm -ing: seining.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn "seined", không dùng nguyên mẫu.
