GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ segment

All Tenses of the Verb "segment"

V1segmentV2segmentedV3segmentedV-ingsegmenting

Một động từ, mười hai thì. Xem *segment* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

segment · segmented · will segment
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + segmenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + segmented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + segmenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + segment / segments
Khẳng định:The system segments the market by age group.
Phủ định:The system doesn't segment users randomly.
Nghi vấn:Does the tool segment customers automatically?

Our team segments the audience every quarter.

Đội của chúng tôi phân đoạn khách hàng mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + segmenting
Khẳng định:The analyst is segmenting the data right now.
Phủ định:They aren't segmenting the report this week.
Nghi vấn:Is the software segmenting the images correctly?

We are segmenting the market into three groups.

Chúng tôi đang phân đoạn thị trường thành ba nhóm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + segmented
Khẳng định:The company has segmented its customer base already.
Phủ định:We haven't segmented the dataset yet.
Nghi vấn:Have you segmented the results by region?

She has already segmented the survey responses.

Cô ấy đã phân đoạn các câu trả lời khảo sát rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + segmenting
Khẳng định:The team has been segmenting the market for weeks.
Phủ định:I haven't been segmenting the files lately.
Nghi vấn:How long have you been segmenting this data?

They have been segmenting customers since January.

Họ đã phân đoạn khách hàng từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + segmented
Khẳng định:The analyst segmented the market last month.
Phủ định:They didn't segment the customer list.
Nghi vấn:Did you segment the data by age?

We segmented the audience into four groups yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã phân đoạn khán giả thành bốn nhóm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + segmenting
Khẳng định:I was segmenting the report when the meeting started.
Phủ định:They weren't segmenting the data properly.
Nghi vấn:Were you segmenting the results at noon?

She was segmenting the images when the system crashed.

Cô ấy đang phân đoạn hình ảnh thì hệ thống bị treo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + segmented
Khẳng định:They had segmented the market before the launch.
Phủ định:She hadn't segmented the file before sending it.
Nghi vấn:Had you segmented the data by then?

The team had segmented the customers before the campaign began.

Đội đã phân đoạn khách hàng trước khi chiến dịch bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + segmenting
Khẳng định:She had been segmenting the data for hours before it finished.
Phủ định:We hadn't been segmenting the market long when it changed.
Nghi vấn:Had you been segmenting the audience regularly?

They had been segmenting the users for months before the update.

Họ đã phân đoạn người dùng trong nhiều tháng trước khi cập nhật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + segment
Khẳng định:We will segment the market next quarter.
Phủ định:They won't segment the data manually.
Nghi vấn:Will you segment the customer list?

The team will segment the audience by interest.

Đội sẽ phân đoạn khán giả theo sở thích.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + segmenting
Khẳng định:This time tomorrow we will be segmenting the dataset.
Phủ định:He won't be segmenting the report next week.
Nghi vấn:Will you be segmenting the data at 3pm?

At noon they will be segmenting the customer base.

Vào giữa trưa họ sẽ đang phân đoạn nhóm khách hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + segmented
Khẳng định:By Friday they will have segmented the entire market.
Phủ định:She won't have segmented the data by then.
Nghi vấn:Will you have segmented the results before the meeting?

By next month we will have segmented all our customers.

Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã phân đoạn xong tất cả khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + segmenting
Khẳng định:By June she will have been segmenting the market for a year.
Phủ định:We won't have been segmenting the data long by then.
Nghi vấn:Will you have been segmenting the audience for a year by 2027?

By 2027 they will have been segmenting this dataset for five years.

Đến 2027 họ sẽ đã phân đoạn bộ dữ liệu này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + segment / segments
Quá khứ đơn
S + segmented
Tương lai đơn
S + will + segment
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + segmenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + segmenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + segmenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + segmented
Quá khứ hoàn thành
S + had + segmented
Tương lai hoàn thành
S + will have + segmented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + segmenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + segmenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + segmenting
6

Lỗi thường gặp

I have segment the data.I have segmented the data.

Sau have/has phải là V3 (segmented), không dùng nguyên mẫu (segment).

She segment the market last year.She segmented the market last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.

I will segment the data when I will finish.I will segment the data when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#segment#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS