Chia động từ segment
All Tenses of the Verb "segment"
Một động từ, mười hai thì. Xem *segment* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
segment · segmented · will segmentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + segmentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + segmentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + segmentingThì hiện tại
Our team segments the audience every quarter.
Đội của chúng tôi phân đoạn khách hàng mỗi quý.
We are segmenting the market into three groups.
Chúng tôi đang phân đoạn thị trường thành ba nhóm.
She has already segmented the survey responses.
Cô ấy đã phân đoạn các câu trả lời khảo sát rồi.
They have been segmenting customers since January.
Họ đã phân đoạn khách hàng từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
We segmented the audience into four groups yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã phân đoạn khán giả thành bốn nhóm.
She was segmenting the images when the system crashed.
Cô ấy đang phân đoạn hình ảnh thì hệ thống bị treo.
The team had segmented the customers before the campaign began.
Đội đã phân đoạn khách hàng trước khi chiến dịch bắt đầu.
They had been segmenting the users for months before the update.
Họ đã phân đoạn người dùng trong nhiều tháng trước khi cập nhật.
Thì tương lai
The team will segment the audience by interest.
Đội sẽ phân đoạn khán giả theo sở thích.
At noon they will be segmenting the customer base.
Vào giữa trưa họ sẽ đang phân đoạn nhóm khách hàng.
By next month we will have segmented all our customers.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã phân đoạn xong tất cả khách hàng.
By 2027 they will have been segmenting this dataset for five years.
Đến 2027 họ sẽ đã phân đoạn bộ dữ liệu này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + segment / segments | Quá khứ đơn S + segmented | Tương lai đơn S + will + segment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + segmenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + segmenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + segmenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + segmented | Quá khứ hoàn thành S + had + segmented | Tương lai hoàn thành S + will have + segmented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + segmenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + segmenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + segmenting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (segmented), không dùng nguyên mẫu (segment).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
