Chia động từ seethe
All Tenses of the Verb "seethe"
Một động từ, mười hai thì. Xem seethe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seethe · seethed · will seetheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seethingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + seethedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seethingThì hiện tại
He seethes inside whenever his ideas are dismissed.
Anh ấy âm thầm sôi máu mỗi khi ý tưởng của mình bị gạt bỏ.
He is seething after being blamed unfairly.
Anh ấy đang sôi máu sau khi bị đổ lỗi oan.
He has seethed quietly since the argument.
Anh ấy đã âm thầm sôi máu kể từ sau cuộc cãi vã.
They have been seething about the decision all week.
Họ đã sôi máu về quyết định đó suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I seethed silently through the entire lecture.
Tôi đã âm thầm sôi máu suốt cả buổi giảng.
She was seething as she waited in the queue.
Cô ấy đang sôi máu trong lúc xếp hàng chờ.
She had seethed all day before finally speaking up.
Cô ấy đã sôi máu cả ngày trước khi cuối cùng lên tiếng.
They had been seething for days before the matter was settled.
Họ đã sôi máu suốt nhiều ngày trước khi vấn đề được giải quyết.
Thì tương lai
He will seethe if his proposal is rejected again.
Anh ấy sẽ sôi máu nếu đề xuất lại bị từ chối.
She will be seething all evening if the decision stands.
Cô ấy sẽ sôi máu suốt buổi tối nếu quyết định vẫn giữ nguyên.
By the time he calls, she will have seethed for hours.
Đến lúc anh ấy gọi điện, cô ấy sẽ đã sôi máu suốt nhiều giờ.
By Friday, they will have been seething over the decision for a week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã sôi máu về quyết định đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seethe / seethes | Quá khứ đơn S + seethed | Tương lai đơn S + will + seethe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seething | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seething | Tương lai tiếp diễn S + will be + seething |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seethed | Quá khứ hoàn thành S + had + seethed | Tương lai hoàn thành S + will have + seethed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seething | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seething | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seething |
Luyện chia seethe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (seething), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Cấu trúc tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing', không được bỏ 'be'.

