Chia động từ seep
All Tenses of the Verb "seep"
Một động từ, mười hai thì. Xem seep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seep · seeped · will seepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + seepedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seepingThì hiện tại
Groundwater seeps into the tunnel every rainy season.
Nước ngầm rỉ vào đường hầm mỗi mùa mưa.
Blood is seeping through the bandage now.
Máu đang rỉ qua lớp băng ngay bây giờ.
Rain has already seeped under the door.
Mưa đã rỉ vào dưới cánh cửa rồi.
Moisture has been seeping into the walls since the storm.
Độ ẩm đã rỉ vào tường kể từ cơn bão đến nay.
Thì quá khứ
Rain seeped through the old roof yesterday.
Mưa đã rỉ qua mái nhà cũ hôm qua.
Blood was seeping through his shirt when the medic arrived.
Máu đang rỉ qua áo anh ấy khi nhân viên y tế đến.
The dampness had already seeped into the plaster before repairs began.
Độ ẩm đã rỉ vào lớp thạch cao trước khi việc sửa chữa bắt đầu.
Moisture had been seeping through the ceiling for days before it collapsed.
Độ ẩm đã rỉ qua trần nhà nhiều ngày trước khi nó sập xuống.
Thì tương lai
Rainwater will seep into the basement unless we fix the crack.
Nước mưa sẽ rỉ vào tầng hầm nếu chúng ta không sửa vết nứt.
By next week moisture will be seeping into the wood.
Đến tuần sau độ ẩm sẽ đang rỉ vào lớp gỗ.
By next month the damp will have seeped deep into the plaster.
Đến tháng sau, độ ẩm sẽ đã rỉ sâu vào lớp thạch cao.
By the inspection the oil will have been seeping for over a month.
Đến lúc thanh tra, dầu sẽ đã rỉ ra suốt hơn một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seep / seeps | Quá khứ đơn S + seeped | Tương lai đơn S + will + seep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + seeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seeped | Quá khứ hoàn thành S + had + seeped | Tương lai hoàn thành S + will have + seeped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seeping |
Luyện chia seep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (seeped), không để nguyên dạng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn seeped.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (seeping), không để nguyên dạng V1.

