GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ seek

All Tenses of the Verb "seek"

Một động từ, mười hai thì. Xem seek biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUseek
V2 · QUÁ KHỨsought
V3 · PHÂN TỪsought
V-INGseeking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: seek → sought → sought.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

seek · sought · will seek
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + seeking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sought
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + seeking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, xu hướng thường xuyên.
S + seek / seeks
Khẳng định:She seeks advice from her mentor regularly.
Phủ định:He doesn't seek attention.
Nghi vấn:Do you seek help when you need it?

Many students seek scholarships to study abroad.

Nhiều sinh viên tìm kiếm học bổng để du học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + seeking
Khẳng định:She is seeking a new job this month.
Phủ định:They aren't seeking investors right now.
Nghi vấn:Are you seeking legal advice?

The company is seeking new partners in Asia.

Công ty đang tìm kiếm đối tác mới ở châu Á.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sought
Khẳng định:She has sought help from three different doctors.
Phủ định:They haven't sought approval yet.
Nghi vấn:Have you sought professional advice?

He has already sought permission from his manager.

Anh ấy đã xin phép quản lý rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + seeking
Khẳng định:She has been seeking a solution for weeks.
Phủ định:We haven't been seeking funding for long.
Nghi vấn:How long have you been seeking a new house?

They have been seeking justice since the incident.

Họ đã tìm kiếm công lý từ khi sự việc xảy ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sought
Khẳng định:She sought advice from a lawyer last week.
Phủ định:He didn't seek help in time.
Nghi vấn:Did you seek permission before leaving?

The refugees sought shelter in the neighboring country.

Những người tị nạn đã tìm nơi trú ẩn ở nước láng giềng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + seeking
Khẳng định:She was seeking a new apartment when she found this one.
Phủ định:They weren't seeking funding at that time.
Nghi vấn:Were you seeking advice when we spoke?

He was seeking a job when the offer came.

Anh ấy đang tìm việc thì nhận được lời mời.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sought
Khẳng định:She had sought help before the situation got worse.
Phủ định:They hadn't sought approval before starting the project.
Nghi vấn:Had you sought advice before making the decision?

He had sought permission before entering the building.

Anh ấy đã xin phép trước khi vào tòa nhà.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + seeking
Khẳng định:She had been seeking a cure for years before the breakthrough.
Phủ định:They hadn't been seeking funding long before it was approved.
Nghi vấn:Had you been seeking a job for months before you got this one?

The team had been seeking answers for years before they found one.

Nhóm nghiên cứu đã tìm câu trả lời nhiều năm trước khi tìm ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + seek
Khẳng định:She will seek advice before deciding.
Phủ định:They won't seek help unless necessary.
Nghi vấn:Will you seek legal advice?

The company will seek new investors next year.

Công ty sẽ tìm kiếm nhà đầu tư mới vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + seeking
Khẳng định:This time next week, she will be seeking a new job.
Phủ định:We won't be seeking funding after the deadline.
Nghi vấn:Will you be seeking advice throughout the process?

At that stage the team will be seeking approval from the board.

Ở giai đoạn đó, nhóm sẽ đang xin phê duyệt từ hội đồng quản trị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sought
Khẳng định:By next year she will have sought advice from several experts.
Phủ định:They won't have sought approval by the deadline.
Nghi vấn:Will you have sought permission by then?

By the time they arrive, we will have sought all the necessary permits.

Đến lúc họ tới, chúng tôi sẽ đã xin xong mọi giấy phép cần thiết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + seeking
Khẳng định:By 2030 she will have been seeking a cure for two decades.
Phủ định:They won't have been seeking funding long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been seeking a solution for a year by next month?

By next spring, the team will have been seeking a cure for ten years.

Đến mùa xuân tới, nhóm sẽ đã tìm kiếm phương pháp chữa trị được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + seek / seeks
Quá khứ đơn
S + sought
Tương lai đơn
S + will + seek
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + seeking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + seeking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + seeking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sought
Quá khứ hoàn thành
S + had + sought
Tương lai hoàn thành
S + will have + sought
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + seeking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + seeking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + seeking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia seek qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have sought help yesterday.She sought help yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are seeking help since last month.They have been seeking help since last month.

Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

He will seek advice when he will need it.He will seek advice when he needs it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#seek#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS