Chia động từ seek
All Tenses of the Verb "seek"
Một động từ, mười hai thì. Xem seek biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seek · sought · will seekViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seekingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + soughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seekingThì hiện tại
Many students seek scholarships to study abroad.
Nhiều sinh viên tìm kiếm học bổng để du học.
The company is seeking new partners in Asia.
Công ty đang tìm kiếm đối tác mới ở châu Á.
He has already sought permission from his manager.
Anh ấy đã xin phép quản lý rồi.
They have been seeking justice since the incident.
Họ đã tìm kiếm công lý từ khi sự việc xảy ra.
Thì quá khứ
The refugees sought shelter in the neighboring country.
Những người tị nạn đã tìm nơi trú ẩn ở nước láng giềng.
He was seeking a job when the offer came.
Anh ấy đang tìm việc thì nhận được lời mời.
He had sought permission before entering the building.
Anh ấy đã xin phép trước khi vào tòa nhà.
The team had been seeking answers for years before they found one.
Nhóm nghiên cứu đã tìm câu trả lời nhiều năm trước khi tìm ra.
Thì tương lai
The company will seek new investors next year.
Công ty sẽ tìm kiếm nhà đầu tư mới vào năm tới.
At that stage the team will be seeking approval from the board.
Ở giai đoạn đó, nhóm sẽ đang xin phê duyệt từ hội đồng quản trị.
By the time they arrive, we will have sought all the necessary permits.
Đến lúc họ tới, chúng tôi sẽ đã xin xong mọi giấy phép cần thiết.
By next spring, the team will have been seeking a cure for ten years.
Đến mùa xuân tới, nhóm sẽ đã tìm kiếm phương pháp chữa trị được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seek / seeks | Quá khứ đơn S + sought | Tương lai đơn S + will + seek |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seeking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seeking | Tương lai tiếp diễn S + will be + seeking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sought | Quá khứ hoàn thành S + had + sought | Tương lai hoàn thành S + will have + sought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seeking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seeking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seeking |
Luyện chia seek qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
