GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ see

All Tenses of the Verb "see"

V1seeV2sawV3seenV-ingseeing
Bất quy tắc: see → saw → seen. Cần học thuộc V2 & V3.

Một động từ, mười hai thì. Xem *see* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

see · saw · will see
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + seeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + seen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + seeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Khả năng thị giác, thói quen gặp gỡ hoặc sự thật hiển nhiên.
S + see / sees
Khẳng định:She sees well without glasses.
Phủ định:He doesn't see the point of arguing.
Nghi vấn:Do you see what I mean?

I see her at the gym every morning.

Tôi gặp cô ấy ở phòng tập mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang gặp gỡ ai đó theo lịch hẹn hoặc đang trải qua một giai đoạn.
S + am/is/are + seeing
Khẳng định:She is seeing a specialist next week.
Phủ định:I'm not seeing anyone right now.
Nghi vấn:Are you seeing someone?

We are seeing a lot of changes in the industry this year.

Chúng tôi đang chứng kiến nhiều thay đổi trong ngành năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã nhìn thấy hoặc trải nghiệm điều gì đó và vẫn còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + seen
Khẳng định:She has seen that film three times.
Phủ định:I haven't seen him since last year.
Nghi vấn:Have you ever seen the Northern Lights?

He has seen a lot of the world in his travels.

Anh ấy đã thấy nhiều nơi trên thế giới trong những chuyến du lịch của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang gặp gỡ hoặc theo dõi ai/điều gì liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + seeing
Khẳng định:She has been seeing the same doctor for years.
Phủ định:He hasn't been seeing enough of his family lately.
Nghi vấn:How long have you been seeing each other?

They have been seeing a counsellor every week for six months.

Họ đã gặp chuyên gia tư vấn mỗi tuần suốt sáu tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã nhìn thấy hoặc gặp gỡ tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + saw
Khẳng định:I saw a great film last night.
Phủ định:She didn't see the accident happen.
Nghi vấn:Did you see the match yesterday?

We saw dolphins on our boat trip last summer.

Chúng tôi đã nhìn thấy cá heo trong chuyến đi thuyền hè năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang nhìn thấy hoặc trải nghiệm tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + seeing
Khẳng định:She was seeing a therapist when she lived in Paris.
Phủ định:I wasn't seeing clearly because of the fog.
Nghi vấn:Were you seeing anyone at that time?

He was seeing improvements in his health when he changed his diet.

Anh ấy đang thấy sức khoẻ cải thiện khi anh ấy thay đổi chế độ ăn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã nhìn thấy hoặc gặp gỡ trước một mốc hay hành động khác trong quá khứ.
S + had + seen
Khẳng định:She had seen the report before the meeting.
Phủ định:He hadn't seen anything like it before.
Nghi vấn:Had you seen her before she moved away?

By the time I arrived, they had already seen the whole exhibition.

Khi tôi đến thì họ đã xem hết cả triển lãm rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đang gặp gỡ hoặc theo dõi liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + seeing
Khẳng định:She had been seeing the specialist for months before the diagnosis.
Phủ định:He hadn't been seeing the signs before it was too late.
Nghi vấn:Had they been seeing each other long before they got engaged?

The team had been seeing a drop in performance before the coach changed tactics.

Đội đã thấy hiệu suất giảm sút trước khi huấn luyện viên thay đổi chiến thuật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về việc sẽ nhìn thấy hay gặp gỡ.
S + will + see
Khẳng định:I will see you tomorrow.
Phủ định:She won't see the results until next week.
Nghi vấn:Will you see him at the conference?

We will see a lot of development in AI over the next decade.

Chúng ta sẽ thấy rất nhiều sự phát triển trong lĩnh vực AI trong thập kỷ tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang nhìn thấy hoặc gặp gỡ tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + seeing
Khẳng định:This time next week I will be seeing my family.
Phủ định:She won't be seeing patients on Monday.
Nghi vấn:Will you be seeing him before the trip?

By tomorrow afternoon we will be seeing the final results.

Vào chiều mai chúng ta sẽ đang xem kết quả cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ hoàn tất việc nhìn thấy hay trải nghiệm điều gì trước một mốc tương lai.
S + will have + seen
Khẳng định:By the end of the tour she will have seen ten countries.
Phủ định:He won't have seen the report before the presentation.
Nghi vấn:Will you have seen all the episodes by Friday?

By retirement he will have seen enormous changes in the industry.

Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã chứng kiến những thay đổi to lớn trong ngành.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục gặp gỡ hoặc theo dõi tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + seeing
Khẳng định:By next year they will have been seeing each other for a decade.
Phủ định:She won't have been seeing the doctor long enough to notice improvements.
Nghi vấn:Will you have been seeing the therapist for a year by June?

By 2030 scientists will have been seeing the effects of climate change for fifty years.

Đến năm 2030 các nhà khoa học sẽ đã theo dõi tác động của biến đổi khí hậu suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + see / sees
Quá khứ đơn
S + saw
Tương lai đơn
S + will + see
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + seeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + seeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + seeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + seen
Quá khứ hoàn thành
S + had + seen
Tương lai hoàn thành
S + will have + seen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + seeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + seeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + seeing
6

Lỗi thường gặp

I have saw that film before.I have seen that film before.

Sau have/has phải là V3 (seen), không dùng quá khứ đơn (saw).

She sawed him at the park.She saw him at the park.

'See' là động từ bất quy tắc: V2 là 'saw', không phải 'sawed'.

I am seeing her every day.I see her every day.

Thói quen diễn ra đều đặn → dùng hiện tại đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS