Chia động từ seduce
All Tenses of the Verb "seduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem seduce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seduce · seduced · will seduceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seducingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + seducedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seducingThì hiện tại
The smell of fresh bread seduces every customer who walks by.
Mùi bánh mì mới ra lò quyến rũ mọi khách hàng đi ngang qua.
The salesman is seducing customers with a fake discount.
Người bán hàng đang dụ dỗ khách bằng khoản giảm giá giả.
The company has seduced millions of users with free trials.
Công ty đã lôi kéo hàng triệu người dùng bằng các bản dùng thử miễn phí.
The brand has been seducing shoppers with limited-time offers.
Thương hiệu đã dụ dỗ người mua bằng các ưu đãi có thời hạn.
Thì quá khứ
The con artist seduced her into signing the contract.
Kẻ lừa đảo đã dụ cô ấy ký vào hợp đồng.
The salesman was seducing customers with false promises.
Người bán hàng đã dụ dỗ khách bằng những lời hứa giả dối.
The scammer had seduced dozens of victims before he was caught.
Kẻ lừa đảo đã dụ dỗ hàng chục nạn nhân trước khi bị bắt.
He had been seducing investors for months before the fraud was exposed.
Anh ta đã dụ dỗ các nhà đầu tư nhiều tháng trước khi vụ lừa đảo bị phát hiện.
Thì tương lai
The scent will seduce anyone who walks into the store.
Mùi hương sẽ quyến rũ bất kỳ ai bước vào cửa hàng.
Next month the campaign will be seducing a whole new audience.
Tháng tới chiến dịch sẽ đang thu hút một đối tượng khán giả hoàn toàn mới.
By opening night, the ad will have seduced thousands of viewers.
Đến đêm khai mạc, quảng cáo sẽ đã quyến rũ được hàng nghìn khán giả.
By 2030 the company will have been seducing consumers with this slogan for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã quyến rũ người tiêu dùng bằng khẩu hiệu này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seduce / seduces | Quá khứ đơn S + seduced | Tương lai đơn S + will + seduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + seducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seduced | Quá khứ hoàn thành S + had + seduced | Tương lai hoàn thành S + will have + seduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seducing |
Luyện chia seduce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (seduced), không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả hành động đã xong trong quá khứ → thêm -ed thành seduced.
Seduce là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ 'to'.

