Chia động từ sedate
All Tenses of the Verb "sedate"
Một động từ, mười hai thì. Xem sedate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sedate · sedated · will sedateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sedatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sedatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sedatingThì hiện tại
The doctor sedates patients lightly for the scan.
Bác sĩ gây mê nhẹ cho bệnh nhân trước khi chụp chiếu.
The nurse is sedating the child before the injection.
Y tá đang cho đứa trẻ dùng thuốc an thần trước khi tiêm.
The team has already sedated the patient for the procedure.
Đội ngũ đã cho bệnh nhân dùng thuốc an thần trước thủ thuật.
Doctors have been sedating the patient lightly throughout the recovery.
Các bác sĩ đã liên tục cho bệnh nhân dùng thuốc an thần nhẹ trong suốt quá trình hồi phục.
Thì quá khứ
The medics sedated the injured man before moving him.
Nhân viên y tế đã gây mê người bị thương trước khi di chuyển anh ta.
The nurse was sedating the child when his mother walked in.
Y tá đang cho đứa trẻ dùng thuốc an thần thì mẹ cậu bé bước vào.
The surgeon had already sedated the patient before the anesthetist checked in.
Bác sĩ phẫu thuật đã cho bệnh nhân dùng thuốc an thần trước khi bác sĩ gây mê kiểm tra.
Nurses had been sedating the patient every few hours before his condition stabilized.
Các y tá đã cho bệnh nhân dùng thuốc an thần vài giờ một lần trước khi tình trạng ổn định.
Thì tương lai
The team will sedate the patient lightly for the scan.
Đội ngũ sẽ gây mê nhẹ cho bệnh nhân trước khi chụp chiếu.
This time tomorrow, the anesthetist will be sedating the next patient.
Giờ này ngày mai, bác sĩ gây mê sẽ đang gây mê cho bệnh nhân tiếp theo.
By 8am, the surgical team will have sedated the first three patients.
Đến 8 giờ sáng, đội phẫu thuật sẽ đã gây mê xong ba bệnh nhân đầu tiên.
By the end of treatment, doctors will have been sedating the patient intermittently for ten days.
Đến cuối đợt điều trị, các bác sĩ sẽ đã gây mê ngắt quãng cho bệnh nhân suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sedate / sedates | Quá khứ đơn S + sedated | Tương lai đơn S + will + sedate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sedating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sedating | Tương lai tiếp diễn S + will be + sedating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sedated | Quá khứ hoàn thành S + had + sedated | Tương lai hoàn thành S + will have + sedated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sedating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sedating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sedating |
Luyện chia sedate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s (sedates).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing (sedate → sedating).
Sau have/has phải dùng V3 (sedated), không dùng nguyên mẫu.

