Chia động từ securitize
All Tenses of the Verb "securitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem securitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
securitize · securitized · will securitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + securitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + securitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + securitizingThì hiện tại
Banks securitize mortgages to free up capital.
Các ngân hàng chứng khoán hóa khoản vay thế chấp để giải phóng vốn.
We are securitizing the receivables into tradable bonds.
Chúng tôi đang chứng khoán hóa các khoản phải thu thành trái phiếu có thể giao dịch.
The institution has securitized most of its auto loans.
Tổ chức này đã chứng khoán hóa phần lớn khoản vay mua ô tô của mình.
They have been securitizing receivables for over a decade.
Họ đã chứng khoán hóa các khoản phải thu trong hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The firm securitized its receivables last quarter.
Công ty đã chứng khoán hóa các khoản phải thu vào quý trước.
We were securitizing the receivables when rates spiked.
Chúng tôi đang chứng khoán hóa các khoản phải thu thì lãi suất tăng vọt.
The institution had securitized its assets before the merger.
Tổ chức này đã chứng khoán hóa tài sản của mình trước khi sáp nhập.
We had been securitizing the portfolio for months before it was flagged.
Chúng tôi đã chứng khoán hóa danh mục này trong nhiều tháng trước khi nó bị đánh dấu.
Thì tương lai
We will securitize the auto loan portfolio next quarter.
Chúng tôi sẽ chứng khoán hóa danh mục khoản vay mua ô tô vào quý tới.
By then, we will be securitizing the entire loan book.
Lúc đó, chúng tôi sẽ đang chứng khoán hóa toàn bộ sổ vay.
By next year, we will have securitized all eligible loans.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã chứng khoán hóa toàn bộ khoản vay đủ điều kiện.
By 2030, they will have been securitizing mortgages for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã chứng khoán hóa khoản vay thế chấp trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + securitize / securitizes | Quá khứ đơn S + securitized | Tương lai đơn S + will + securitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + securitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + securitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + securitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + securitized | Quá khứ hoàn thành S + had + securitized | Tương lai hoàn thành S + will have + securitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + securitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + securitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + securitizing |
Luyện chia securitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (securitize → securitizes).
Sau have/has phải dùng V3 (securitized), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

