GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ securitize

All Tenses of the Verb "securitize"

Một động từ, mười hai thì. Xem securitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsecuritize
V2 · QUÁ KHỨsecuritized
V3 · PHÂN TỪsecuritized
V-INGsecuritizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

securitize · securitized · will securitize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + securitizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + securitized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + securitizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + securitize / securitizes
Khẳng định:The bank securitizes its mortgage loans regularly.
Phủ định:The fund doesn't securitize short-term receivables.
Nghi vấn:Does the institution securitize its auto loans?

Banks securitize mortgages to free up capital.

Các ngân hàng chứng khoán hóa khoản vay thế chấp để giải phóng vốn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + securitizing
Khẳng định:The bank is securitizing a new pool of car loans.
Phủ định:The fund isn't securitizing these assets this year.
Nghi vấn:Is the institution securitizing its credit card debt?

We are securitizing the receivables into tradable bonds.

Chúng tôi đang chứng khoán hóa các khoản phải thu thành trái phiếu có thể giao dịch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + securitized
Khẳng định:The bank has securitized billions in mortgage debt.
Phủ định:They haven't securitized the student loan portfolio yet.
Nghi vấn:Has the fund securitized its entire loan book?

The institution has securitized most of its auto loans.

Tổ chức này đã chứng khoán hóa phần lớn khoản vay mua ô tô của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + securitizing
Khẳng định:The bank has been securitizing mortgages since the early 2000s.
Phủ định:We haven't been securitizing riskier loans lately.
Nghi vấn:How long have you been securitizing these assets?

They have been securitizing receivables for over a decade.

Họ đã chứng khoán hóa các khoản phải thu trong hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + securitized
Khẳng định:The bank securitized its subprime mortgages in 2006.
Phủ định:The fund didn't securitize those loans in time.
Nghi vấn:Did the institution securitize the debt before the crash?

The firm securitized its receivables last quarter.

Công ty đã chứng khoán hóa các khoản phải thu vào quý trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + securitizing
Khẳng định:The bank was securitizing loans when the market froze.
Phủ định:They weren't securitizing new assets at that time.
Nghi vấn:Was the fund securitizing its portfolio last year?

We were securitizing the receivables when rates spiked.

Chúng tôi đang chứng khoán hóa các khoản phải thu thì lãi suất tăng vọt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + securitized
Khẳng định:The bank had securitized most loans before the regulation changed.
Phủ định:The fund hadn't securitized the debt before the downgrade.
Nghi vấn:Had they securitized the mortgages before the crisis began?

The institution had securitized its assets before the merger.

Tổ chức này đã chứng khoán hóa tài sản của mình trước khi sáp nhập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + securitizing
Khẳng định:They had been securitizing mortgages for years before the crash.
Phủ định:The bank hadn't been securitizing riskier debt before the review.
Nghi vấn:Had the fund been securitizing receivables before the new rules?

We had been securitizing the portfolio for months before it was flagged.

Chúng tôi đã chứng khoán hóa danh mục này trong nhiều tháng trước khi nó bị đánh dấu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + securitize
Khẳng định:The bank will securitize the new mortgage pool next month.
Phủ định:They won't securitize risky loans this year.
Nghi vấn:Will the fund securitize its receivables soon?

We will securitize the auto loan portfolio next quarter.

Chúng tôi sẽ chứng khoán hóa danh mục khoản vay mua ô tô vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + securitizing
Khẳng định:Next quarter, the bank will be securitizing new mortgage debt.
Phủ định:They won't be securitizing student loans by then.
Nghi vấn:Will the fund be securitizing its portfolio next year?

By then, we will be securitizing the entire loan book.

Lúc đó, chúng tôi sẽ đang chứng khoán hóa toàn bộ sổ vay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + securitized
Khẳng định:By 2028, the bank will have securitized its entire mortgage book.
Phủ định:They won't have securitized the debt by the deadline.
Nghi vấn:Will the fund have securitized its receivables by year-end?

By next year, we will have securitized all eligible loans.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã chứng khoán hóa toàn bộ khoản vay đủ điều kiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + securitizing
Khẳng định:By 2030, the bank will have been securitizing loans for two decades.
Phủ định:They won't have been securitizing it long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been securitizing these assets for ten years by then?

By 2030, they will have been securitizing mortgages for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã chứng khoán hóa khoản vay thế chấp trong hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + securitize / securitizes
Quá khứ đơn
S + securitized
Tương lai đơn
S + will + securitize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + securitizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + securitizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + securitizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + securitized
Quá khứ hoàn thành
S + had + securitized
Tương lai hoàn thành
S + will have + securitized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + securitizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + securitizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + securitizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia securitize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bank securitize the mortgages.The bank securitizes the mortgages.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (securitize → securitizes).

They have securitize the debt.They have securitized the debt.

Sau have/has phải dùng V3 (securitized), không dùng động từ nguyên mẫu.

We will securitizing the loans.We will securitize the loans.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#securitize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS