Chia động từ secure
All Tenses of the Verb "secure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *secure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
secure · secured · will secureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + securingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + securedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + securingThì hiện tại
This lock secures the door automatically.
Chiếc khóa này tự động khóa chặt cánh cửa.
They are securing the area before the storm.
Họ đang bảo vệ khu vực trước khi cơn bão đến.
They have already secured the contract.
Họ đã ký kết được hợp đồng rồi.
She has been securing sponsors for the event all week.
Cô ấy đã tìm kiếm nhà tài trợ cho sự kiện suốt cả tuần.
Thì quá khứ
He secured his first job right after graduation.
Anh ấy có được công việc đầu tiên ngay sau khi tốt nghiệp.
She was securing the last details when I called.
Cô ấy đang hoàn tất các chi tiết cuối cùng khi tôi gọi.
We had already secured the deal before the rival offer came in.
Chúng tôi đã ký kết được hợp đồng trước khi bên đối thủ đưa ra đề nghị.
He had been securing the perimeter for hours before backup arrived.
Anh ấy đã bảo vệ khu vực đó nhiều giờ liền trước khi lực lượng hỗ trợ đến.
Thì tương lai
We will secure the building before we leave.
Chúng tôi sẽ khóa chặt tòa nhà trước khi rời đi.
At 8am they will be securing the perimeter.
8 giờ sáng họ sẽ đang bảo vệ khu vực đó.
By next year he will have secured a permanent role.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã có được một vị trí chính thức.
By 2030 they will have been securing contracts for that firm for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ký kết hợp đồng cho công ty đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + secure / secures | Quá khứ đơn S + secured | Tương lai đơn S + will + secure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + securing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + securing | Tương lai tiếp diễn S + will be + securing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + secured | Quá khứ hoàn thành S + had + secured | Tương lai hoàn thành S + will have + secured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + securing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + securing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + securing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (secured), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: secures.
Động từ tận cùng -e bỏ e trước khi thêm -ing: secure → securing.
