Chia động từ secrete
All Tenses of the Verb "secrete"
Một động từ, mười hai thì. Xem secrete biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
secrete · secreted · will secreteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + secretingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + secretedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + secretingThì hiện tại
The liver secretes bile to digest fats.
Gan tiết ra mật để tiêu hóa chất béo.
The cells are secreting mucus to protect the tissue.
Các tế bào đang tiết chất nhầy để bảo vệ mô.
The cells have secreted enough enzyme to break down the sample.
Các tế bào đã tiết đủ enzyme để phân hủy mẫu.
The tumor has been secreting hormones for months.
Khối u đã tiết hormone trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The cells secreted mucus after the infection.
Các tế bào đã tiết chất nhầy sau khi nhiễm trùng.
The cells were secreting enzyme when the reaction began.
Các tế bào đang tiết enzyme khi phản ứng bắt đầu.
The cells had secreted enzyme before we sampled them.
Các tế bào đã tiết enzyme trước khi chúng tôi lấy mẫu.
The tumor had been secreting hormone for months before it was found.
Khối u đã tiết hormone trong nhiều tháng trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
The cells will secrete enzyme once activated.
Các tế bào sẽ tiết enzyme khi được kích hoạt.
This time next week the cells will be secreting enzyme steadily.
Giờ này tuần sau các tế bào sẽ đang tiết enzyme ổn định.
By next week the cells will have secreted a large amount of enzyme.
Đến tuần sau, các tế bào sẽ đã tiết một lượng lớn enzyme.
By the end of the study it will have been secreting continuously for weeks.
Đến cuối nghiên cứu, nó sẽ đã tiết liên tục trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + secrete / secretes | Quá khứ đơn S + secreted | Tương lai đơn S + will + secrete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + secreting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + secreting | Tương lai tiếp diễn S + will be + secreting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + secreted | Quá khứ hoàn thành S + had + secreted | Tương lai hoàn thành S + will have + secreted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + secreting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + secreting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + secreting |
Luyện chia secrete qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the gland) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (secreted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (the cells) dùng were, không dùng was.

