GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ secede

All Tenses of the Verb "secede"

Một động từ, mười hai thì. Xem secede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsecede
V2 · QUÁ KHỨseceded
V3 · PHÂN TỪseceded
V-INGseceding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

secede · seceded · will secede
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + seceding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + seceded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + seceding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + secede / secedes
Khẳng định:The province secedes from the union.
Phủ định:The region doesn't secede without a vote.
Nghi vấn:Does the state secede legally under this law?

The territory rarely secedes without conflict.

Vùng lãnh thổ này hiếm khi ly khai mà không có xung đột.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + seceding
Khẳng định:The province is seceding from the federation this year.
Phủ định:The region isn't seceding right now.
Nghi vấn:Is the state seceding from the union?

The territory is seceding after the referendum.

Vùng lãnh thổ đang ly khai sau cuộc trưng cầu dân ý.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + seceded
Khẳng định:The province has seceded from the union.
Phủ định:The region hasn't seceded yet.
Nghi vấn:Has the state ever seceded before?

The territory has already seceded from the federation.

Vùng lãnh thổ đã ly khai khỏi liên bang rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + seceding
Khẳng định:The provinces have been seceding one by one.
Phủ định:The regions haven't been seceding lately.
Nghi vấn:How long have these states been seceding?

The territories have been seceding since the treaty collapsed.

Các vùng lãnh thổ đã lần lượt ly khai kể từ khi hiệp ước sụp đổ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + seceded
Khẳng định:The province seceded from the union in 1990.
Phủ định:The region didn't secede that year.
Nghi vấn:Did the state secede after the vote?

The territory seceded from the federation last century.

Vùng lãnh thổ đã ly khai khỏi liên bang vào thế kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + seceding
Khẳng định:The province was seceding when the war broke out.
Phủ định:The region wasn't seceding at that point.
Nghi vấn:Was the state seceding during the crisis?

The territory was seceding when the treaty was signed.

Vùng lãnh thổ đang ly khai thì hiệp ước được ký kết.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + seceded
Khẳng định:The province had seceded before the war started.
Phủ định:The region hadn't seceded before the treaty.
Nghi vấn:Had the state seceded before the constitution changed?

The territory had already seceded before the negotiations began.

Vùng lãnh thổ đã ly khai trước khi các cuộc đàm phán bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + seceding
Khẳng định:The provinces had been seceding for years before the union collapsed.
Phủ định:The regions hadn't been seceding before the crisis.
Nghi vấn:Had the states been seceding regularly before the reform?

The territories had been seceding for a decade before the empire fell.

Các vùng lãnh thổ đã ly khai suốt một thập kỷ trước khi đế chế sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + secede
Khẳng định:The province will secede if the vote passes.
Phủ định:The region won't secede without approval.
Nghi vấn:Will the state secede after the referendum?

The territory will secede if talks fail.

Vùng lãnh thổ sẽ ly khai nếu đàm phán thất bại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + seceding
Khẳng định:This time next year the province will be seceding formally.
Phủ định:The region won't be seceding during the summit.
Nghi vấn:Will the state be seceding before the deadline?

By next month the territory will be seceding officially.

Đến tháng sau vùng lãnh thổ sẽ đang chính thức ly khai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + seceded
Khẳng định:By next year the province will have seceded from the union.
Phủ định:The region won't have seceded by then.
Nghi vấn:Will the state have seceded by the deadline?

By 2030 the territory will have seceded from the federation.

Đến năm 2030 vùng lãnh thổ sẽ đã ly khai khỏi liên bang.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + seceding
Khẳng định:By 2030 the provinces will have been seceding for a decade.
Phủ định:The regions won't have been seceding long by then.
Nghi vấn:Will the states have been seceding for ten years by then?

By next decade the territories will have been seceding for twenty years.

Đến thập kỷ sau các vùng lãnh thổ sẽ đã ly khai được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + secede / secedes
Quá khứ đơn
S + seceded
Tương lai đơn
S + will + secede
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + seceding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + seceding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + seceding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + seceded
Quá khứ hoàn thành
S + had + seceded
Tương lai hoàn thành
S + will have + seceded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + seceding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + seceding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + seceding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia secede qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have secede from the group.→✓ I have seceded from the group.

Sau have/has phải là V3 (seceded), không dùng nguyên mẫu.

✗ The province secedeed from the union.→✓ The province seceded from the union.

Động từ đã tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d: secede → seceded.

✗ They will secede when the vote will pass.→✓ They will secede when the vote passes.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#secede#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS