Chia động từ seat
All Tenses of the Verb "seat"
Một động từ, mười hai thì. Xem seat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seat · seated · will seatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + seatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + seatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + seatingThì hiện tại
The hall seats up to three hundred guests.
Hội trường có sức chứa lên tới ba trăm khách.
The waiter is seating the family by the window.
Người phục vụ đang xếp chỗ cho gia đình gần cửa sổ.
The usher has already seated most of the audience.
Nhân viên hướng dẫn đã xếp chỗ cho hầu hết khán giả rồi.
They have been seating arriving passengers since the gate opened.
Họ đã xếp chỗ cho hành khách đến từ khi cổng mở.
Thì quá khứ
The usher seated the couple in the front row.
Nhân viên hướng dẫn đã xếp cặp đôi vào hàng ghế đầu.
The host was seating latecomers when the show began.
Chủ tiệc đang xếp chỗ cho khách đến muộn khi buổi diễn bắt đầu.
The usher had seated the whole audience before the curtain rose.
Nhân viên hướng dẫn đã xếp chỗ xong cho cả khán phòng trước khi màn kéo lên.
The staff had been seating passengers for two hours before the flight boarded.
Nhân viên đã xếp chỗ cho hành khách hai giờ trước khi chuyến bay lên máy bay.
Thì tương lai
The new arena will seat over sixty thousand fans.
Sân vận động mới sẽ có sức chứa hơn sáu mươi nghìn cổ động viên.
At 7pm the ushers will be seating the last arrivals.
Vào 7 giờ tối, nhân viên hướng dẫn sẽ đang xếp chỗ cho những khách đến cuối cùng.
By the time the film starts, ushers will have seated the whole audience.
Đến lúc phim bắt đầu, nhân viên hướng dẫn sẽ đã xếp chỗ xong cho cả khán phòng.
By midnight the crew will have been seating passengers for the whole shift.
Đến nửa đêm, phi hành đoàn sẽ đã xếp chỗ cho hành khách suốt cả ca làm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seat / seats | Quá khứ đơn S + seated | Tương lai đơn S + will + seat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seating | Tương lai tiếp diễn S + will be + seating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seated | Quá khứ hoàn thành S + had + seated | Tương lai hoàn thành S + will have + seated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seating |
Luyện chia seat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
