Chia động từ search
All Tenses of the Verb "search"
Một động từ, mười hai thì. Xem *search* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
search · searched · will searchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + searchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + searchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + searchingThì hiện tại
I search for new recipes every weekend.
Mỗi cuối tuần tôi tìm kiếm công thức nấu ăn mới.
We are searching for a new apartment this week.
Tuần này chúng tôi đang tìm kiếm căn hộ mới.
He has searched the entire building for his laptop.
Anh ấy đã lục tung cả tòa nhà để tìm máy tính.
They have been searching for the missing files all day.
Họ đã tìm kiếm các tệp bị mất cả ngày.
Thì quá khứ
I searched for hours before I found the answer.
Tôi đã tìm kiếm nhiều giờ trước khi tìm ra câu trả lời.
He was searching the archive when the power went out.
Anh ấy đang tìm kiếm trong kho lưu trữ thì mất điện.
We had searched the entire database before finding the error.
Chúng tôi đã tra toàn bộ cơ sở dữ liệu trước khi tìm ra lỗi.
They had been searching for the missing child for hours when the police arrived.
Họ đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích nhiều giờ thì cảnh sát đến.
Thì tương lai
We will search every corner until we find it.
Chúng tôi sẽ tìm từng góc khuất cho đến khi tìm ra.
At 10am tomorrow they will be searching the database for errors.
10 giờ sáng mai họ sẽ đang kiểm tra cơ sở dữ liệu để tìm lỗi.
By midnight I will have searched every corner of this city.
Đến nửa đêm tôi sẽ đã tìm khắp mọi ngóc ngách thành phố.
By 6am they will have been searching the forest for twelve hours.
Đến 6 giờ sáng họ sẽ đã tìm kiếm trong rừng được mười hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + search / searches | Quá khứ đơn S + searched | Tương lai đơn S + will + search |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + searching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + searching | Tương lai tiếp diễn S + will be + searching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + searched | Quá khứ hoàn thành S + had + searched | Tương lai hoàn thành S + will have + searched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + searching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + searching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + searching |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp lại → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Sau will have phải là V3 (searched), không dùng V1.
