GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ search

All Tenses of the Verb "search"

V1searchV2searchedV3searchedV-ingsearching

Một động từ, mười hai thì. Xem *search* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

search · searched · will search
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + searching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + searched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + searching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp đi lặp lại.
S + search / searches
Khẳng định:She searches the internet for hours every day.
Phủ định:He doesn't search online often.
Nghi vấn:Do you search for deals before buying?

I search for new recipes every weekend.

Mỗi cuối tuần tôi tìm kiếm công thức nấu ăn mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + searching
Khẳng định:She is searching for her keys right now.
Phủ định:He isn't searching in the right place.
Nghi vấn:Are you searching for something specific?

We are searching for a new apartment this week.

Tuần này chúng tôi đang tìm kiếm căn hộ mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn thành hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + searched
Khẳng định:She has searched everywhere but can't find it.
Phủ định:I haven't searched the attic yet.
Nghi vấn:Have you searched all the boxes?

He has searched the entire building for his laptop.

Anh ấy đã lục tung cả tòa nhà để tìm máy tính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + searching
Khẳng định:She has been searching for a job for months.
Phủ định:I haven't been searching very hard, honestly.
Nghi vấn:How long have you been searching for a solution?

They have been searching for the missing files all day.

Họ đã tìm kiếm các tệp bị mất cả ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + searched
Khẳng định:She searched the whole house for her phone.
Phủ định:He didn't search the right database.
Nghi vấn:Did you search online before calling?

I searched for hours before I found the answer.

Tôi đã tìm kiếm nhiều giờ trước khi tìm ra câu trả lời.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + searching
Khẳng định:She was searching for her wallet when the alarm went off.
Phủ định:They weren't searching in the right area.
Nghi vấn:Were you searching for something when I called?

He was searching the archive when the power went out.

Anh ấy đang tìm kiếm trong kho lưu trữ thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + searched
Khẳng định:She had searched all the files before the meeting.
Phủ định:He hadn't searched thoroughly before giving up.
Nghi vấn:Had you searched every room before calling for help?

We had searched the entire database before finding the error.

Chúng tôi đã tra toàn bộ cơ sở dữ liệu trước khi tìm ra lỗi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + searching
Khẳng định:She had been searching for an apartment for months before she found one.
Phủ định:We hadn't been searching long when we found it.
Nghi vấn:Had you been searching for the answer all week?

They had been searching for the missing child for hours when the police arrived.

Họ đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích nhiều giờ thì cảnh sát đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + search
Khẳng định:I will search for the information right away.
Phủ định:She won't search unless asked.
Nghi vấn:Will you search the records for me?

We will search every corner until we find it.

Chúng tôi sẽ tìm từng góc khuất cho đến khi tìm ra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + searching
Khẳng định:This time tomorrow we will be searching for a new location.
Phủ định:She won't be searching for long.
Nghi vấn:Will you be searching the archives all day?

At 10am tomorrow they will be searching the database for errors.

10 giờ sáng mai họ sẽ đang kiểm tra cơ sở dữ liệu để tìm lỗi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + searched
Khẳng định:By then she will have searched every file in the system.
Phủ định:He won't have searched the right place.
Nghi vấn:Will you have searched all the options by Friday?

By midnight I will have searched every corner of this city.

Đến nửa đêm tôi sẽ đã tìm khắp mọi ngóc ngách thành phố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + searching
Khẳng định:By the time you call, she will have been searching for hours.
Phủ định:We won't have been searching that long.
Nghi vấn:Will you have been searching all night by the time we find it?

By 6am they will have been searching the forest for twelve hours.

Đến 6 giờ sáng họ sẽ đã tìm kiếm trong rừng được mười hai tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + search / searches
Quá khứ đơn
S + searched
Tương lai đơn
S + will + search
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + searching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + searching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + searching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + searched
Quá khứ hoàn thành
S + had + searched
Tương lai hoàn thành
S + will have + searched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + searching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + searching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + searching
6

Lỗi thường gặp

I have searched for it yesterday.I searched for it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is searching for information every day.She searches for information every day.

Thói quen lặp lại → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

By morning they will have search the whole area.By morning they will have searched the whole area.

Sau will have phải là V3 (searched), không dùng V1.

#search#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS