Chia động từ sear
All Tenses of the Verb "sear"
Một động từ, mười hai thì. Xem sear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sear · seared · will searViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + searingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + searedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + searingThì hiện tại
He always sears the beef for a minute on each side.
Anh ấy luôn áp chảo thịt bò một phút mỗi mặt.
She is searing the scallops in butter.
Cô ấy đang áp chảo sò điệp với bơ.
The sun has seared the desert sand all day.
Mặt trời đã thiêu đốt cát sa mạc suốt cả ngày.
She has been searing vegetables for the stir-fry.
Cô ấy đã áp chảo rau để làm món xào.
Thì quá khứ
He seared the beef for two minutes each side.
Anh ấy đã áp chảo thịt bò hai phút mỗi mặt.
The oil was searing the vegetables when the fire alarm went off.
Dầu đang áp chảo rau thì chuông báo cháy vang lên.
The sun had seared his skin before he found shade.
Mặt trời đã thiêu đốt da anh ấy trước khi anh tìm được bóng râm.
The grill had been searing the burgers for a while before smoke appeared.
Vỉ nướng đã áp chảo bánh burger một lúc trước khi khói bốc lên.
Thì tương lai
We will sear the duck breast first.
Chúng tôi sẽ áp chảo ức vịt trước.
At noon, they will be searing the steaks for lunch.
12 giờ trưa, họ sẽ đang áp chảo bít tết cho bữa trưa.
By 8pm, the chef will have seared every dish.
Đến 8 giờ tối, đầu bếp sẽ đã áp chảo xong mọi món.
By closing time, they will have been searing burgers all night.
Đến giờ đóng cửa, họ sẽ đã áp chảo bánh burger suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sear / sears | Quá khứ đơn S + seared | Tương lai đơn S + will + sear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + searing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + searing | Tương lai tiếp diễn S + will be + searing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seared | Quá khứ hoàn thành S + had + seared | Tương lai hoàn thành S + will have + seared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + searing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + searing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + searing |
Luyện chia sear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (seared), không dùng nguyên mẫu (sear).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (seared).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be + V-ing, không dùng be + V nguyên mẫu.

