Chia động từ seal
All Tenses of the Verb "seal"
Một động từ, mười hai thì. Xem seal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
seal · sealed · will sealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sealingThì hiện tại
The factory seals every package before shipping.
Nhà máy niêm phong mọi gói hàng trước khi vận chuyển.
The workers are sealing the cracks in the wall.
Công nhân đang trám kín các vết nứt trên tường.
The company has already sealed the merger deal.
Công ty đã ký kết xong thương vụ sáp nhập.
They have been sealing the borders since the outbreak began.
Họ đã niêm phong biên giới từ khi dịch bùng phát.
Thì quá khứ
The lawyers sealed the contract last week.
Các luật sư đã ký niêm phong hợp đồng tuần trước.
He was sealing the crack when it started to rain.
Anh ấy đang trám vết nứt thì trời bắt đầu mưa.
The team had sealed the agreement before the meeting ended.
Đội ngũ đã ký kết xong thỏa thuận trước khi cuộc họp kết thúc.
The crew had been sealing the pipes for weeks before the leak stopped.
Đội thợ đã trám các đường ống nhiều tuần trước khi hết rò rỉ.
Thì tương lai
The company will seal the agreement next Monday.
Công ty sẽ ký kết thỏa thuận vào thứ Hai tới.
At 3pm the crew will be sealing the final section of the roof.
Vào 3 giờ chiều, đội thợ sẽ đang trám phần mái cuối cùng.
By next week, the team will have sealed the entire agreement.
Đến tuần tới, đội ngũ sẽ đã ký kết xong toàn bộ thỏa thuận.
By 2030 the agency will have been sealing the border for a decade.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã niêm phong biên giới được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + seal / seals | Quá khứ đơn S + sealed | Tương lai đơn S + will + seal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sealed | Quá khứ hoàn thành S + had + sealed | Tương lai hoàn thành S + will have + sealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sealing |
Luyện chia seal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
