Chia động từ scuttle
All Tenses of the Verb "scuttle"
Một động từ, mười hai thì. Xem scuttle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scuttle · scuttled · will scuttleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scuttlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scuttledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scuttlingThì hiện tại
Smugglers sometimes scuttle their boats to destroy evidence.
Đôi khi bọn buôn lậu đánh đắm thuyền của chúng để xóa bằng chứng.
Rivals are scuttling the deal with last-minute objections.
Các đối thủ đang phá hỏng thương vụ bằng những phản đối vào phút chót.
Critics say lobbyists have scuttled the climate bill.
Giới phê bình nói rằng các nhà vận động hành lang đã phá hỏng dự luật khí hậu.
The rival firm has been scuttling our contract negotiations for weeks.
Công ty đối thủ đã âm thầm phá hoại các cuộc đàm phán hợp đồng của chúng tôi suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Rebels scuttled the old ferry to block the harbor.
Quân nổi dậy đã đánh đắm chiếc phà cũ để chặn cảng.
The board was scuttling the merger while pretending to support it.
Ban giám đốc đã âm thầm phá hỏng thương vụ trong khi giả vờ ủng hộ.
The saboteurs had scuttled the project long before anyone noticed.
Những kẻ phá hoại đã làm hỏng dự án từ lâu trước khi ai đó nhận ra.
Lobbyists had been scuttling the bill for years before it finally passed.
Các nhà vận động hành lang đã phá hoại dự luật suốt nhiều năm trước khi nó cuối cùng được thông qua.
Thì tương lai
They will scuttle the plan if funding falls through.
Họ sẽ hủy bỏ kế hoạch nếu nguồn vốn không thành.
Opponents will be scuttling the bill throughout the debate.
Phe đối lập sẽ liên tục phá hoại dự luật suốt cuộc tranh luận.
By next year, critics predict lobbyists will have scuttled the entire reform.
Đến năm sau, giới phê bình dự đoán các nhà vận động hành lang sẽ đã phá hỏng toàn bộ cải cách.
By the vote, they will have been scuttling the bill for over a year.
Đến ngày bỏ phiếu, họ sẽ đã phá hoại dự luật suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scuttle / scuttles | Quá khứ đơn S + scuttled | Tương lai đơn S + will + scuttle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scuttling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scuttling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scuttling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scuttled | Quá khứ hoàn thành S + had + scuttled | Tương lai hoàn thành S + will have + scuttled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scuttling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scuttling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scuttling |
Luyện chia scuttle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the captain) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) cần dùng 'were', không phải 'was'.
Thể bị động hoàn thành cần 'has been + V3', không chỉ 'has + V1'.

