Chia động từ scurry
All Tenses of the Verb "scurry"
Một động từ, mười hai thì. Xem scurry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scurry · scurried · will scurryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scurryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scurriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scurryingThì hiện tại
Office workers scurry to catch the morning train.
Nhân viên văn phòng vội vã chạy để kịp chuyến tàu sáng.
Everyone is scurrying to finish the report before noon.
Mọi người đang vội vã hoàn thành báo cáo trước giờ trưa.
The staff have already scurried off to prepare the meeting room.
Nhân viên đã vội vã đi chuẩn bị phòng họp rồi.
The interns have been scurrying between offices all morning.
Các thực tập sinh đã chạy đôn đáo giữa các phòng ban suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
She scurried across the street to avoid getting wet.
Cô ấy vội vã băng qua đường để tránh bị ướt.
He was scurrying to the station when he dropped his phone.
Anh ấy đang vội vã chạy ra ga thì làm rơi điện thoại.
The ants had already scurried into their nest before the storm broke.
Đàn kiến đã vội vã chui vào tổ trước khi cơn bão nổi lên.
The staff had been scurrying between departments before the meeting was cancelled.
Nhân viên đã chạy đôn đáo giữa các phòng ban trước khi cuộc họp bị hủy.
Thì tương lai
The staff will scurry to finish before the client arrives.
Nhân viên sẽ vội vã hoàn thành trước khi khách hàng đến.
This time next week, everyone will be scurrying to prepare for the launch.
Giờ này tuần sau, mọi người sẽ đang vội vã chuẩn bị cho buổi ra mắt.
By noon, the staff will have scurried through every task on the list.
Đến trưa, nhân viên sẽ đã vội vã hoàn thành mọi việc trong danh sách.
By the end of the shift, the staff will have been scurrying around for ten hours straight.
Đến cuối ca làm, nhân viên sẽ đã chạy đôn đáo suốt mười tiếng liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scurry / scurries | Quá khứ đơn S + scurried | Tương lai đơn S + will + scurry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scurrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scurrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + scurrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scurried | Quá khứ hoàn thành S + had + scurried | Tương lai hoàn thành S + will have + scurried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scurrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scurrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scurrying |
Luyện chia scurry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the mice) dùng were, không dùng was.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn scurried.
Chủ ngữ số ít (the crab) dùng has, không dùng have.
