Chia động từ scupper
All Tenses of the Verb "scupper"
Một động từ, mười hai thì. Xem scupper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scupper · scuppered · will scupperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scupperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scupperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scupperingThì hiện tại
Poor funding scuppers many promising startups.
Nguồn vốn kém thường làm phá sản nhiều startup đầy triển vọng.
Rising costs are scuppering the construction project.
Chi phí tăng cao đang làm phá sản dự án xây dựng.
The crisis has scuppered the company's expansion plans.
Cuộc khủng hoảng đã phá hỏng kế hoạch mở rộng của công ty.
Legal issues have been scuppering the deal since March.
Các vấn đề pháp lý đã làm phá sản thương vụ này từ tháng Ba.
Thì quá khứ
The navy scuppered the enemy vessel in the harbor.
Hải quân đã đánh chìm chiếc tàu địch trong cảng.
The dispute was scuppering the merger talks throughout the meeting.
Tranh chấp đang phá hỏng cuộc đàm phán sáp nhập suốt buổi họp.
By the time investors arrived, the leak had already scuppered the deal.
Đến khi nhà đầu tư tới, việc rò rỉ thông tin đã phá hỏng thương vụ rồi.
Legal battles had been scuppering the project for a year before it was finally cancelled.
Các cuộc chiến pháp lý đã phá hỏng dự án suốt một năm trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
Analysts warn the strike will scupper the company's profits.
Các nhà phân tích cảnh báo cuộc đình công sẽ làm giảm mạnh lợi nhuận công ty.
By Monday, the scandal will be scuppering his reelection campaign.
Đến thứ Hai, vụ bê bối sẽ đang phá hỏng chiến dịch tái tranh cử của ông ấy.
By next month, the crisis will have scuppered several small businesses.
Đến tháng sau, cuộc khủng hoảng sẽ đã làm phá sản nhiều doanh nghiệp nhỏ.
By December, the crisis will have been scuppering the industry for a full year.
Đến tháng Mười Hai, cuộc khủng hoảng sẽ đã làm điêu đứng cả ngành suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scupper / scuppers | Quá khứ đơn S + scuppered | Tương lai đơn S + will + scupper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scuppering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scuppering | Tương lai tiếp diễn S + will be + scuppering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scuppered | Quá khứ hoàn thành S + had + scuppered | Tương lai hoàn thành S + will have + scuppered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scuppering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scuppering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scuppering |
Luyện chia scupper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed, dùng quá khứ đơn.
Cần dạng bị động have been + V3 (scuppered) khi chủ ngữ là đối tượng bị tác động.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (scuppering).
