Chia động từ sculpt
All Tenses of the Verb "sculpt"
Một động từ, mười hai thì. Xem sculpt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sculpt · sculpted · will sculptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sculptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sculptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sculptingThì hiện tại
The artist sculpts statues from stone.
Nghệ sĩ điêu khắc tượng từ đá.
They are sculpting a monument for the park.
Họ đang điêu khắc một tượng đài cho công viên.
He has already sculpted the model.
Anh ấy đã điêu khắc xong mô hình rồi.
They have been sculpting the monument since spring.
Họ đã điêu khắc tượng đài từ mùa xuân.
Thì quá khứ
He sculpted a beautiful bust of his father.
Anh ấy đã điêu khắc một bức tượng bán thân đẹp của cha mình.
She was sculpting the statue when the power went out.
Cô ấy đang điêu khắc tượng thì mất điện.
She had sculpted three statues before she turned twenty.
Cô ấy đã điêu khắc ba bức tượng trước khi tròn hai mươi tuổi.
He had been sculpting the statue for months before it was finished.
Anh ấy đã điêu khắc bức tượng nhiều tháng trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will sculpt a memorial for the town square.
Chúng tôi sẽ điêu khắc một đài tưởng niệm cho quảng trường thị trấn.
At noon she will be sculpting the new statue.
Buổi trưa cô ấy sẽ đang điêu khắc bức tượng mới.
By next year he will have sculpted ten major works.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hoàn thành mười tác phẩm điêu khắc lớn.
By 2030 he will have been sculpting for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã điêu khắc được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sculpt / sculpts | Quá khứ đơn S + sculpted | Tương lai đơn S + will + sculpt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sculpting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sculpting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sculpting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sculpted | Quá khứ hoàn thành S + had + sculpted | Tương lai hoàn thành S + will have + sculpted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sculpting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sculpting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sculpting |
Luyện chia sculpt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sculpted), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (sculpts).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (sculpting), không dùng nguyên mẫu.

