Chia động từ scroll
All Tenses of the Verb "scroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem scroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scroll · scrolled · will scrollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scrollingThì hiện tại
She scrolls the news feed before breakfast.
Cô ấy lướt bảng tin trước khi ăn sáng.
We are scrolling through old messages right now.
Chúng tôi đang lướt qua các tin nhắn cũ.
He has already scrolled past the article.
Anh ấy đã lướt qua bài viết đó rồi.
They have been scrolling news updates all morning.
Họ đã lướt tin tức suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I scrolled through my feed yesterday.
Hôm qua tôi đã lướt qua bảng tin của mình.
She was scrolling the menu when the waiter came.
Cô ấy đang lướt thực đơn thì người phục vụ đến.
I had already scrolled past it before you mentioned it.
Tôi đã lướt qua nó trước khi bạn nhắc đến.
They had been scrolling social media for two hours straight.
Họ đã lướt mạng xã hội liên tục hai tiếng.
Thì tương lai
We will scroll through the results together.
Chúng tôi sẽ cùng lướt qua kết quả.
At 9pm I will be scrolling through the news.
9 giờ tối tôi sẽ đang lướt tin tức.
By next week he will have scrolled through hundreds of resumes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lướt qua hàng trăm hồ sơ.
By midnight they will have been scrolling the feed for three hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã lướt bảng tin ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scroll / scrolls | Quá khứ đơn S + scrolled | Tương lai đơn S + will + scroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + scrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + scrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scrolling |
Luyện chia scroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (scrolls).
Sau have/has phải dùng V3 (scrolled), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ cách thức (quickly) thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và giới từ/tân ngữ.

