GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ scroll

All Tenses of the Verb "scroll"

Một động từ, mười hai thì. Xem scroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUscroll
V2 · QUÁ KHỨscrolled
V3 · PHÂN TỪscrolled
V-INGscrolling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

scroll · scrolled · will scroll
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + scrolling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + scrolled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + scrolling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + scroll / scrolls
Khẳng định:He scrolls through his phone every morning.
Phủ định:He doesn't scroll social media at work.
Nghi vấn:Do you scroll Instagram every day?

She scrolls the news feed before breakfast.

Cô ấy lướt bảng tin trước khi ăn sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + scrolling
Khẳng định:He is scrolling through photos right now.
Phủ định:He isn't scrolling anything at the moment.
Nghi vấn:Are you scrolling social media again?

We are scrolling through old messages right now.

Chúng tôi đang lướt qua các tin nhắn cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + scrolled
Khẳng định:She has scrolled through hundreds of posts today.
Phủ định:They haven't scrolled that far yet.
Nghi vấn:Have you ever scrolled for hours without noticing?

He has already scrolled past the article.

Anh ấy đã lướt qua bài viết đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + scrolling
Khẳng định:She has been scrolling her phone for an hour.
Phủ định:I haven't been scrolling much today.
Nghi vấn:How long have you been scrolling this feed?

They have been scrolling news updates all morning.

Họ đã lướt tin tức suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + scrolled
Khẳng định:We scrolled through the album last night.
Phủ định:She didn't scroll far enough to see it.
Nghi vấn:Did you scroll past my comment?

I scrolled through my feed yesterday.

Hôm qua tôi đã lướt qua bảng tin của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + scrolling
Khẳng định:I was scrolling my phone when the bus arrived.
Phủ định:They weren't scrolling anything important.
Nghi vấn:Were you scrolling when I called your name?

She was scrolling the menu when the waiter came.

Cô ấy đang lướt thực đơn thì người phục vụ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + scrolled
Khẳng định:He had scrolled past the message before he noticed it.
Phủ định:She hadn't scrolled down far enough to see the reply.
Nghi vấn:Had they scrolled through all the photos by then?

I had already scrolled past it before you mentioned it.

Tôi đã lướt qua nó trước khi bạn nhắc đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + scrolling
Khẳng định:She had been scrolling for an hour before her battery died.
Phủ định:We hadn't been scrolling long when the app crashed.
Nghi vấn:Had you been scrolling all night?

They had been scrolling social media for two hours straight.

Họ đã lướt mạng xã hội liên tục hai tiếng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + scroll
Khẳng định:I will scroll through the report tonight.
Phủ định:She won't scroll past the important part.
Nghi vấn:Will you scroll down to see the rest?

We will scroll through the results together.

Chúng tôi sẽ cùng lướt qua kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + scrolling
Khẳng định:This time tomorrow I will be scrolling through job listings.
Phủ định:He won't be scrolling his phone during the meeting.
Nghi vấn:Will you be scrolling social media later?

At 9pm I will be scrolling through the news.

9 giờ tối tôi sẽ đang lướt tin tức.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + scrolled
Khẳng định:By midnight she will have scrolled through the whole document.
Phủ định:He won't have scrolled that far by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have scrolled through all the emails by Friday?

By next week he will have scrolled through hundreds of resumes.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lướt qua hàng trăm hồ sơ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + scrolling
Khẳng định:By June she will have been scrolling job boards for months.
Phủ định:We won't have been scrolling long by then.
Nghi vấn:Will you have been scrolling for an hour by the time I arrive?

By midnight they will have been scrolling the feed for three hours.

Đến nửa đêm họ sẽ đã lướt bảng tin ba tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + scroll / scrolls
Quá khứ đơn
S + scrolled
Tương lai đơn
S + will + scroll
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + scrolling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + scrolling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + scrolling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + scrolled
Quá khứ hoàn thành
S + had + scrolled
Tương lai hoàn thành
S + will have + scrolled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + scrolling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + scrolling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + scrolling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia scroll qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She scroll her phone every night.She scrolls her phone every night.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (scrolls).

I have scroll through the whole page.I have scrolled through the whole page.

Sau have/has phải dùng V3 (scrolled), không dùng nguyên mẫu.

He scrolled quickly the page.He scrolled through the page quickly.

Trạng từ cách thức (quickly) thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và giới từ/tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#scroll#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS