Chia động từ scrimmage
All Tenses of the Verb "scrimmage"
Một động từ, mười hai thì. Xem scrimmage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scrimmage · scrimmaged · will scrimmageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scrimmagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scrimmagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scrimmagingThì hiện tại
They scrimmage before every big game.
Họ đấu tập trước mỗi trận đấu lớn.
The offense is scrimmaging against the defense.
Đội tấn công đang đấu tập với đội phòng ngự.
The rookies have already scrimmaged with the varsity.
Các cầu thủ mới đã đấu tập với đội chính rồi.
The team has been scrimmaging since preseason started.
Đội đã đấu tập liên tục từ khi mùa tiền mùa giải bắt đầu.
Thì quá khứ
The team scrimmaged hard on Monday.
Đội đã đấu tập cật lực vào thứ Hai.
The rookies were scrimmaging when the scouts arrived.
Các cầu thủ mới đang đấu tập thì các tuyển trạch viên tới.
They had scrimmaged all morning before the rain started.
Họ đã đấu tập cả buổi sáng trước khi trời mưa.
The team had been scrimmaging daily before the season opened.
Đội đã đấu tập hằng ngày trước khi mùa giải khai mạc.
Thì tương lai
The team will scrimmage before the tournament.
Đội sẽ đấu tập trước giải đấu.
At 4pm the team will be scrimmaging with the reserves.
4 giờ chiều đội sẽ đang đấu tập với đội dự bị.
By kickoff the team will have scrimmaged all preseason.
Trước trận mở màn, đội sẽ đã đấu tập suốt mùa tiền mùa giải.
By September they will have been scrimmaging since June.
Đến tháng Chín họ sẽ đã đấu tập liên tục từ tháng Sáu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scrimmage / scrimmages | Quá khứ đơn S + scrimmaged | Tương lai đơn S + will + scrimmage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scrimmaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scrimmaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + scrimmaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scrimmaged | Quá khứ hoàn thành S + had + scrimmaged | Tương lai hoàn thành S + will have + scrimmaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scrimmaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scrimmaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scrimmaging |
Luyện chia scrimmage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scrimmaged), không dùng nguyên mẫu (scrimmage).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn scrimmaged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
