Chia động từ screw
All Tenses of the Verb "screw"
Một động từ, mười hai thì. Xem screw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
screw · screwed · will screwViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screwingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screwedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screwingThì hiện tại
She screws the lid on tightly before shipping.
Cô ấy vặn chặt nắp trước khi gửi hàng.
The workers are screwing the panels onto the frame.
Công nhân đang vặn các tấm ván vào khung.
They have already screwed the sign onto the post.
Họ đã vặn biển báo vào cột rồi.
She has been screwing brackets onto the wall since noon.
Cô ấy đã vặn giá đỡ vào tường từ giữa trưa.
Thì quá khứ
The carpenter screwed the boards together quickly.
Người thợ mộc đã vặn các tấm ván lại với nhau nhanh chóng.
She was screwing the bracket in when the power went out.
Cô ấy đang vặn giá đỡ thì mất điện.
The technician had screwed the case shut before testing it.
Kỹ thuật viên đã vặn kín vỏ máy trước khi kiểm tra.
They had been screwing panels onto the roof for hours before it rained.
Họ đã vặn các tấm mái nhiều giờ trước khi trời mưa.
Thì tương lai
The team will screw the frame together this afternoon.
Đội thợ sẽ vặn khung lại vào chiều nay.
At noon they will be screwing the last panel into place.
Vào giữa trưa, họ sẽ đang vặn tấm ván cuối cùng vào vị trí.
By the end of the day, they will have screwed every bracket into place.
Đến cuối ngày, họ sẽ đã vặn xong mọi giá đỡ vào vị trí.
By evening they will have been screwing the roof panels for ten hours.
Đến tối, họ sẽ đã vặn các tấm mái được mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + screw / screws | Quá khứ đơn S + screwed | Tương lai đơn S + will + screw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screwing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screwing | Tương lai tiếp diễn S + will be + screwing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screwed | Quá khứ hoàn thành S + had + screwed | Tương lai hoàn thành S + will have + screwed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screwing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screwing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screwing |
Luyện chia screw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
