Chia động từ screenshot
All Tenses of the Verb "screenshot"
Một động từ, mười hai thì. Xem screenshot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
screenshot · screenshotted · will screenshotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screenshottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screenshottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screenshottingThì hiện tại
I screenshot important emails for my records.
Tôi chụp màn hình lại những email quan trọng để lưu trữ.
They are screenshotting the results before submitting.
Họ đang chụp màn hình kết quả trước khi nộp bài.
They have already screenshotted the evidence.
Họ đã chụp màn hình bằng chứng đó rồi.
They have been screenshotting the livestream for the report.
Họ đã chụp màn hình buổi livestream để làm báo cáo.
Thì quá khứ
I screenshotted the schedule before it changed.
Tôi đã chụp màn hình lịch trình trước khi nó bị thay đổi.
She was screenshotting the results when the page refreshed.
Cô ấy đang chụp màn hình kết quả thì trang web tự tải lại.
By the time support replied, she had already screenshotted the whole error log.
Đến khi bộ phận hỗ trợ trả lời, cô ấy đã chụp màn hình toàn bộ nhật ký lỗi rồi.
They had been screenshotting the demo for days before the release.
Họ đã chụp màn hình bản demo suốt nhiều ngày trước khi phát hành.
Thì tương lai
We will screenshot the final layout before sending it.
Chúng tôi sẽ chụp màn hình bố cục cuối cùng trước khi gửi đi.
At 3pm she will be screenshotting the analytics report.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang chụp màn hình báo cáo phân tích.
By next week they will have screenshotted every version of the design.
Đến tuần sau họ sẽ đã chụp màn hình mọi phiên bản thiết kế.
By the end of the sprint they will have been screenshotting bugs for two weeks straight.
Đến cuối đợt chạy nước rút, họ sẽ đã chụp màn hình lỗi liên tục suốt hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + screenshot / screenshots | Quá khứ đơn S + screenshotted | Tương lai đơn S + will + screenshot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screenshotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screenshotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + screenshotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screenshotted | Quá khứ hoàn thành S + had + screenshotted | Tương lai hoàn thành S + will have + screenshotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screenshotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screenshotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screenshotting |
Luyện chia screenshot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (screenshotted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (screenshotted).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (screenshotting), không dùng nguyên mẫu.
