Chia động từ screencast
All Tenses of the Verb "screencast"
Một động từ, mười hai thì. Xem screencast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
screencast · screencasted · will screencastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screencastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screencastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screencastingThì hiện tại
I screencast my tutorials for the online course.
Tôi quay màn hình lại các bài hướng dẫn cho khóa học trực tuyến.
They are screencasting the whole training session.
Họ đang quay màn hình toàn bộ buổi tập huấn.
They have already screencasted the walkthrough.
Họ đã quay màn hình hướng dẫn từng bước rồi.
They have been screencasting the whole conference for archiving.
Họ đã quay màn hình toàn bộ hội nghị để lưu trữ.
Thì quá khứ
I screencasted the demo before the software updated.
Tôi đã quay màn hình bản demo trước khi phần mềm được cập nhật.
She was screencasting the walkthrough when her laptop froze.
Cô ấy đang quay màn hình bài hướng dẫn thì máy tính bị treo.
By the time we launched, she had already screencasted ten lessons.
Đến khi ra mắt, cô ấy đã quay màn hình xong mười bài học rồi.
They had been screencasting the course for a semester before publishing it.
Họ đã quay màn hình khóa học suốt một học kỳ trước khi xuất bản.
Thì tương lai
We will screencast the whole migration process.
Chúng tôi sẽ quay màn hình toàn bộ quá trình di chuyển dữ liệu.
At 4pm she will be screencasting the final review.
4 giờ chiều cô ấy sẽ đang quay màn hình buổi tổng duyệt cuối cùng.
By next month they will have screencasted the entire curriculum.
Đến tháng sau họ sẽ đã quay màn hình xong toàn bộ giáo trình.
By the end of the term they will have been screencasting lectures for four months straight.
Đến cuối kỳ, họ sẽ đã quay màn hình bài giảng liên tục suốt bốn tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + screencasts | Quá khứ đơn S + screencasted | Tương lai đơn S + will + screencast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screencasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screencasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + screencasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screencasted | Quá khứ hoàn thành S + had + screencasted | Tương lai hoàn thành S + will have + screencasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screencasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screencasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screencasting |
Luyện chia screencast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (screencasted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (screencasted).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (screencasting), không dùng nguyên mẫu.
