Chia động từ screen
All Tenses of the Verb "screen"
Một động từ, mười hai thì. Xem screen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
screen · screened · will screenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screeningThì hiện tại
The company screens job applicants carefully.
Công ty sàng lọc kỹ ứng viên xin việc.
Security is screening bags at the entrance right now.
An ninh đang kiểm tra hành lý ở lối vào ngay lúc này.
Doctors have already screened the children for the disease.
Các bác sĩ đã sàng lọc bệnh cho trẻ em rồi.
They have been screening travelers at the border since January.
Họ đã sàng lọc du khách ở biên giới từ tháng Một.
Thì quá khứ
Doctors screened the whole village for the disease.
Các bác sĩ đã sàng lọc bệnh cho cả làng.
The staff were screening visitors when the storm hit.
Nhân viên đang kiểm tra khách khi cơn bão ập đến.
Officials had screened the documents before approving the visa.
Quan chức đã kiểm tra giấy tờ trước khi duyệt visa.
The lab had been screening samples for hours before the results came in.
Phòng thí nghiệm đã sàng lọc mẫu nhiều giờ trước khi có kết quả.
Thì tương lai
The company will screen every application carefully.
Công ty sẽ sàng lọc kỹ mọi hồ sơ.
At noon the team will be screening the final batch of samples.
Vào giữa trưa, nhóm sẽ đang sàng lọc lô mẫu cuối cùng.
By the end of the month, doctors will have screened the entire region.
Đến cuối tháng, các bác sĩ sẽ đã sàng lọc xong toàn khu vực.
By 2030 the program will have been screening newborns for twenty years.
Đến năm 2030, chương trình sẽ đã sàng lọc trẻ sơ sinh được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + screen / screens | Quá khứ đơn S + screened | Tương lai đơn S + will + screen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screening | Tương lai tiếp diễn S + will be + screening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screened | Quá khứ hoàn thành S + had + screened | Tương lai hoàn thành S + will have + screened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screening |
Luyện chia screen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
