GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ screen

All Tenses of the Verb "screen"

Một động từ, mười hai thì. Xem screen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUscreen
V2 · QUÁ KHỨscreened
V3 · PHÂN TỪscreened
V-INGscreening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

screen · screened · will screen
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + screening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + screened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + screening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình chuẩn, sự thật thường xuyên.
S + screen / screens
Khẳng định:The clinic screens patients for diabetes every year.
Phủ định:This hospital doesn't screen newborns for hearing loss.
Nghi vấn:Do airports screen passengers for weapons?

The company screens job applicants carefully.

Công ty sàng lọc kỹ ứng viên xin việc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + screening
Khẳng định:The nurses are screening patients for the virus this week.
Phủ định:They aren't screening visitors today.
Nghi vấn:Are you screening candidates for the new role?

Security is screening bags at the entrance right now.

An ninh đang kiểm tra hành lý ở lối vào ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + screened
Khẳng định:The team has screened over a thousand applicants this year.
Phủ định:The hospital hasn't screened all patients yet.
Nghi vấn:Have you screened the new employees?

Doctors have already screened the children for the disease.

Các bác sĩ đã sàng lọc bệnh cho trẻ em rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + screening
Khẳng định:The clinic has been screening residents for months.
Phủ định:We haven't been screening visitors since the policy changed.
Nghi vấn:How long have you been screening candidates?

They have been screening travelers at the border since January.

Họ đã sàng lọc du khách ở biên giới từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + screened
Khẳng định:The clinic screened all newborns last month.
Phủ định:They didn't screen every passenger yesterday.
Nghi vấn:Did the hospital screen you for allergies?

Doctors screened the whole village for the disease.

Các bác sĩ đã sàng lọc bệnh cho cả làng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + screening
Khẳng định:They were screening passengers when the alarm went off.
Phủ định:She wasn't screening applicants at that time.
Nghi vấn:Were you screening candidates yesterday afternoon?

The staff were screening visitors when the storm hit.

Nhân viên đang kiểm tra khách khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + screened
Khẳng định:The clinic had already screened the patient before the surgery.
Phủ định:They hadn't screened the cargo before it left port.
Nghi vấn:Had the hospital screened him before the accident?

Officials had screened the documents before approving the visa.

Quan chức đã kiểm tra giấy tờ trước khi duyệt visa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + screening
Khẳng định:They had been screening candidates for weeks before choosing one.
Phủ định:The team hadn't been screening long before the funding stopped.
Nghi vấn:Had you been screening applicants before the merger?

The lab had been screening samples for hours before the results came in.

Phòng thí nghiệm đã sàng lọc mẫu nhiều giờ trước khi có kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + screen
Khẳng định:The airport will screen all passengers next week.
Phủ định:They won't screen luggage manually anymore.
Nghi vấn:Will the clinic screen children for the virus?

The company will screen every application carefully.

Công ty sẽ sàng lọc kỹ mọi hồ sơ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + screening
Khẳng định:This time tomorrow, staff will be screening new recruits.
Phủ định:We won't be screening visitors after 6pm.
Nghi vấn:Will you be screening candidates all day?

At noon the team will be screening the final batch of samples.

Vào giữa trưa, nhóm sẽ đang sàng lọc lô mẫu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + screened
Khẳng định:By Friday the clinic will have screened all the patients.
Phủ định:They won't have screened every file by then.
Nghi vấn:Will you have screened all applicants by next week?

By the end of the month, doctors will have screened the entire region.

Đến cuối tháng, các bác sĩ sẽ đã sàng lọc xong toàn khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + screening
Khẳng định:By June the hospital will have been screening patients for a decade.
Phủ định:They won't have been screening long enough by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been screening candidates for a year by then?

By 2030 the program will have been screening newborns for twenty years.

Đến năm 2030, chương trình sẽ đã sàng lọc trẻ sơ sinh được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + screen / screens
Quá khứ đơn
S + screened
Tương lai đơn
S + will + screen
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + screening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + screening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + screening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + screened
Quá khứ hoàn thành
S + had + screened
Tương lai hoàn thành
S + will have + screened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + screening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + screening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + screening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia screen qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The doctor have screened the patient yesterday.The doctor screened the patient yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are screening visitors since last week.They have been screening visitors since last week.

Since chỉ điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

We will screen you when you will arrive.We will screen you when you arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#screen#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS