Chia động từ screech
All Tenses of the Verb "screech"
Một động từ, mười hai thì. Xem screech biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
screech · screeched · will screechViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screechingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screechedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screechingThì hiện tại
The tires screech loudly on the wet road.
Lốp xe rít lên chói tai trên mặt đường ướt.
Tires are screeching around the corner right now.
Lốp xe đang rít lên ở góc đường ngay lúc này.
That door has screeched every day since it was installed.
Cánh cửa đó đã kêu cót két mỗi ngày kể từ khi được lắp.
The old engine has been screeching since we left the city.
Chiếc động cơ cũ đã kêu rít kể từ khi chúng tôi rời thành phố.
Thì quá khứ
A hawk screeched overhead as it dove toward its prey.
Một con diều hâu kêu rít trên đầu khi lao xuống con mồi.
Metal was screeching against metal during the entire repair.
Kim loại cọ vào kim loại rít lên suốt quá trình sửa chữa.
The gate had screeched for months before anyone fixed it.
Cánh cổng đã kêu cót két nhiều tháng trước khi có người sửa.
The old hinge had been screeching for weeks before we replaced it.
Bản lề cũ đã kêu cót két nhiều tuần trước khi chúng tôi thay nó.
Thì tương lai
The eagle will screech as it circles above the valley.
Con đại bàng sẽ kêu rít khi lượn vòng trên thung lũng.
This time tomorrow, the saw will be screeching through the wood.
Giờ này ngày mai, chiếc cưa sẽ đang rít khi cắt qua khúc gỗ.
By winter the gate will have screeched through a hundred openings.
Đến mùa đông, cánh cổng sẽ đã kêu cót két qua hàng trăm lần mở.
By noon the drill will have been screeching through concrete for an hour.
Đến trưa, máy khoan sẽ đã rít xuyên bê tông suốt một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + screech / screeches | Quá khứ đơn S + screeched | Tương lai đơn S + will + screech |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screeching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screeching | Tương lai tiếp diễn S + will be + screeching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screeched | Quá khứ hoàn thành S + had + screeched | Tương lai hoàn thành S + will have + screeched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screeching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screeching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screeching |
Luyện chia screech qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ thường ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

