Chia động từ scream
All Tenses of the Verb "scream"
Một động từ, mười hai thì. Xem scream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scream · screamed · will screamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + screamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + screamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + screamingThì hiện tại
The fans scream every time the band appears.
Người hâm mộ hét lên mỗi khi ban nhạc xuất hiện.
The kids are screaming with excitement.
Bọn trẻ đang hét lên vì phấn khích.
He has already screamed himself hoarse.
Anh ấy đã hét đến khản cả giọng.
They have been screaming at each other for an hour.
Họ đã hét vào mặt nhau suốt cả tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
I screamed when the lights suddenly went out.
Tôi đã hét lên khi đèn đột nhiên tắt.
She was screaming for help when they found her.
Cô ấy đang hét gọi cứu khi họ tìm thấy cô.
The crowd had screamed loudly before the singer even appeared.
Đám đông đã hò hét lớn tiếng trước khi ca sĩ xuất hiện.
The fans had been screaming for an hour before the concert started.
Người hâm mộ đã hò hét suốt một tiếng trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
Thì tương lai
The crowd will scream when the band comes out.
Đám đông sẽ hét lên khi ban nhạc xuất hiện.
By 9pm the whole stadium will be screaming.
9 giờ tối cả sân vận động sẽ đang hò hét.
By midnight the fans will have screamed through the entire concert.
Đến nửa đêm người hâm mộ sẽ đã hò hét suốt cả buổi hòa nhạc.
By 2030 fans will have been screaming at that band's concerts for 20 years.
Đến 2030 người hâm mộ sẽ đã hò hét ở các buổi hòa nhạc của ban nhạc đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scream / screams | Quá khứ đơn S + screamed | Tương lai đơn S + will + scream |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + screaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + screaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + screaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + screamed | Quá khứ hoàn thành S + had + screamed | Tương lai hoàn thành S + will have + screamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + screaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + screaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + screaming |
Luyện chia scream qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (screamed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn screamed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
