Chia động từ scratch
All Tenses of the Verb "scratch"
Một động từ, mười hai thì. Xem scratch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scratch · scratched · will scratchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scratchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scratchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scratchingThì hiện tại
She scratches her arm when she is nervous.
Cô ấy gãi tay khi lo lắng.
The dog is scratching at the door.
Con chó đang cào cửa.
He has already scratched his knee.
Anh ấy đã bị xước đầu gối rồi.
They have been scratching the wall for a note.
Họ đã cạo bức tường tìm dấu vết suốt nãy giờ.
Thì quá khứ
I scratched my hand on the fence.
Tôi đã bị xước tay vì hàng rào.
She was scratching the lottery ticket nervously.
Cô ấy đang cạo vé số một cách hồi hộp.
He had scratched his arm before the doctor arrived.
Anh ấy đã bị xước tay trước khi bác sĩ đến.
The dog had been scratching the door all night before we let it out.
Con chó đã cào cửa suốt đêm trước khi chúng tôi cho nó ra ngoài.
Thì tương lai
I will scratch your back if you scratch mine.
Tôi sẽ gãi lưng cho bạn nếu bạn gãi lưng cho tôi.
By evening the dog will be scratching at the door as usual.
Đến chiều con chó sẽ đang cào cửa như mọi khi.
By tomorrow he will have scratched the whole car door.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã làm xước toàn bộ cửa xe.
By 2030 the vine will have been scratching that wall for 20 years.
Đến 2030 dây leo sẽ đã cào xước bức tường đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scratch / scratches | Quá khứ đơn S + scratched | Tương lai đơn S + will + scratch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scratching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scratching | Tương lai tiếp diễn S + will be + scratching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scratched | Quá khứ hoàn thành S + had + scratched | Tương lai hoàn thành S + will have + scratched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scratching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scratching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scratching |
Luyện chia scratch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scratched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn scratched.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
