Chia động từ scramble
All Tenses of the Verb "scramble"
Một động từ, mười hai thì. Xem scramble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scramble · scrambled · will scrambleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scramblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scrambledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scramblingThì hiện tại
Climbers scramble across the ridge before sunrise.
Những người leo núi trèo vội qua đường sống núi trước bình minh.
Fans are scrambling to get tickets before they sell out.
Người hâm mộ đang vội vã tìm mua vé trước khi hết.
The hikers have scrambled over three ridges already.
Nhóm leo núi đã trèo vội qua ba đường sống núi rồi.
The rescue team has been scrambling to reach the trapped hikers.
Đội cứu hộ đã vội vã tìm cách tiếp cận nhóm leo núi bị mắc kẹt.
Thì quá khứ
We scrambled up the rocky path to reach the summit.
Chúng tôi trèo vội lên con đường đá để đến đỉnh núi.
Everyone was scrambling to leave when the fire alarm went off.
Mọi người đang vội vã rời đi khi chuông báo cháy vang lên.
The team had scrambled across the ravine before the bridge collapsed.
Đội leo núi đã trèo vội qua khe núi trước khi cây cầu sập.
The engineers had been scrambling to repair the system for days before it finally worked.
Các kỹ sư đã vội vã sửa hệ thống suốt nhiều ngày trước khi nó hoạt động lại.
Thì tương lai
The kids will scramble for the fallen candy.
Bọn trẻ sẽ tranh nhau nhặt kẹo rơi.
At sunrise the climbers will be scrambling toward the peak.
Lúc bình minh, nhóm leo núi sẽ đang trèo vội hướng về đỉnh núi.
By next week the crew will have scrambled through every section of the cave.
Đến tuần sau, đội thám hiểm sẽ đã trèo qua mọi ngóc ngách của hang động.
By midnight the search party will have been scrambling through the forest for ten hours.
Đến nửa đêm, đội tìm kiếm sẽ đã trèo trải qua khu rừng suốt mười giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scramble / scrambles | Quá khứ đơn S + scrambled | Tương lai đơn S + will + scramble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scrambling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scrambling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scrambling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scrambled | Quá khứ hoàn thành S + had + scrambled | Tương lai hoàn thành S + will have + scrambled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scrambling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scrambling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scrambling |
Luyện chia scramble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scrambled), không dùng V1 (scramble).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (scrambled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

