Chia động từ scowl
All Tenses of the Verb "scowl"
Một động từ, mười hai thì. Xem scowl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scowl · scowled · will scowlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scowlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scowledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scowlingThì hiện tại
The old man scowls at noisy children in the park.
Ông lão cau mày với những đứa trẻ ồn ào trong công viên.
Look, the referee is scowling at the players.
Nhìn kìa, trọng tài đang cau mày với các cầu thủ.
The manager has scowled at every late arrival today.
Người quản lý đã cau mày với mọi người đi trễ hôm nay.
The coach has been scowling at the scoreboard the whole second half.
Huấn luyện viên đã cau mày nhìn bảng điểm suốt hiệp hai.
Thì quá khứ
The customer scowled at the long line.
Vị khách hàng cau mày trước hàng người dài.
I saw him scowling at the bill in the restaurant.
Tôi thấy anh ấy cau mày nhìn hóa đơn trong nhà hàng.
By the time I explained, he had already scowled and left the room.
Khi tôi giải thích xong, anh ấy đã cau mày và rời khỏi phòng rồi.
The two neighbors had been scowling at each other for weeks before they finally talked.
Hai người hàng xóm đã cau mày với nhau nhiều tuần trước khi cuối cùng nói chuyện.
Thì tương lai
If the team loses again, the coach will scowl all night.
Nếu đội thua lần nữa, huấn luyện viên sẽ cau mày suốt đêm.
At this rate, the boss will be scowling all day tomorrow.
Với đà này, sếp sẽ đang cau mày suốt cả ngày mai.
By the final whistle, the coach will have scowled a hundred times.
Đến tiếng còi cuối, huấn luyện viên sẽ đã cau mày cả trăm lần.
By sunset, the manager will have been scowling at the delays all day.
Đến lúc hoàng hôn, người quản lý sẽ đã cau mày vì sự chậm trễ suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scowl / scowls | Quá khứ đơn S + scowled | Tương lai đơn S + will + scowl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scowling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scowling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scowling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scowled | Quá khứ hoàn thành S + had + scowled | Tương lai hoàn thành S + will have + scowled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scowling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scowling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scowling |
Luyện chia scowl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

