GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ scout

All Tenses of the Verb "scout"

Một động từ, mười hai thì. Xem scout biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUscout
V2 · QUÁ KHỨscouted
V3 · PHÂN TỪscouted
V-INGscouting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

scout · scouted · will scout
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + scouting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + scouted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + scouting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Công việc, trách nhiệm thường xuyên của tuyển trạch viên.
S + scout / scouts
Khẳng định:He scouts young talent for the club every season.
Phủ định:She doesn't scout players under sixteen.
Nghi vấn:Does the club scout players abroad?

The team scouts talent all across the region.

Đội bóng tuyển trạch tài năng trên khắp khu vực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + scouting
Khẳng định:He is scouting a new striker this week.
Phủ định:She isn't scouting anyone right now.
Nghi vấn:Are they scouting players in Brazil?

Right now, the scouts are scouting a promising midfielder.

Ngay lúc này, các tuyển trạch viên đang theo dõi một tiền vệ triển vọng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + scouted
Khẳng định:He has scouted over a hundred players this year.
Phủ định:She hasn't scouted that league before.
Nghi vấn:Have you ever scouted a future star?

The club has already scouted three candidates for the position.

Câu lạc bộ đã tuyển trạch ba ứng viên cho vị trí này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + scouting
Khẳng định:He has been scouting that region for months.
Phủ định:She hasn't been scouting much since the injury.
Nghi vấn:How long have you been scouting this player?

They have been scouting him since he was a teenager.

Họ đã theo dõi anh ấy từ khi còn là thiếu niên.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + scouted
Khẳng định:He scouted the player last month.
Phủ định:She didn't scout the final match.
Nghi vấn:Did they scout the tournament last week?

He scouted the young forward at the youth tournament.

Anh ấy đã tuyển trạch tiền đạo trẻ ở giải đấu thanh thiếu niên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + scouting
Khẳng định:He was scouting the match when the deal fell through.
Phủ định:They weren't scouting that country back then.
Nghi vấn:Was he scouting talent when you met him?

She was scouting a rival team when the news broke.

Cô ấy đang theo dõi đội đối thủ thì tin tức được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + scouted
Khẳng định:He had scouted the player before the transfer window opened.
Phủ định:She hadn't scouted him before the offer came in.
Nghi vấn:Had they scouted him before the injury?

The club had already scouted him before other teams noticed.

Câu lạc bộ đã tuyển trạch anh ấy trước cả khi các đội khác để ý.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + scouting
Khẳng định:He had been scouting the player for two years before signing him.
Phủ định:They hadn't been scouting long before the deal collapsed.
Nghi vấn:Had she been scouting that league before she moved?

The scouts had been scouting him since middle school before he got the offer.

Các tuyển trạch viên đã theo dõi anh ấy từ hồi trung học cơ sở trước khi anh nhận được lời mời.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + scout
Khẳng định:The club will scout him next week.
Phủ định:They won't scout that region this year.
Nghi vấn:Will you scout the match on Saturday?

The team will scout the tournament for new talent.

Đội bóng sẽ tuyển trạch giải đấu để tìm tài năng mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + scouting
Khẳng định:By next month, he will be scouting overseas.
Phủ định:She won't be scouting during the off-season.
Nghi vấn:Will you be scouting the final on Sunday?

This weekend, the scouts will be scouting three separate matches.

Cuối tuần này, các tuyển trạch viên sẽ đang theo dõi ba trận đấu khác nhau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + scouted
Khẳng định:By the transfer deadline, he will have scouted fifty players.
Phủ định:She won't have scouted the whole region by June.
Nghi vấn:Will they have scouted him by the season's end?

By December, the club will have scouted every top prospect.

Đến tháng Mười Hai, câu lạc bộ sẽ đã tuyển trạch mọi tài năng hàng đầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + scouting
Khẳng định:By 2030 he will have been scouting professionally for fifteen years.
Phủ định:She won't have been scouting long by retirement.
Nghi vấn:Will you have been scouting this league for ten years by then?

By next season, he will have been scouting for this club for a decade.

Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã tuyển trạch cho câu lạc bộ này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + scout / scouts
Quá khứ đơn
S + scouted
Tương lai đơn
S + will + scout
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + scouting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + scouting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + scouting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + scouted
Quá khứ hoàn thành
S + had + scouted
Tương lai hoàn thành
S + will have + scouted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + scouting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + scouting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + scouting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia scout qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He has scout the player already.→✓ He has scouted the player already.

Sau have/has phải dùng V3 (scouted) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.

✗ He scouts the match last week.→✓ He scouted the match last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn scouted.

✗ The club will scouted him next season.→✓ The club will scout him next season.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (scout), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#scout#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS