Chia động từ scour
All Tenses of the Verb "scour"
Một động từ, mười hai thì. Xem scour biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scour · scoured · will scourViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scouringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scouredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scouringThì hiện tại
My mother scours the kitchen every weekend.
Mẹ tôi cọ rửa kỹ nhà bếp mỗi cuối tuần.
They are scouring the campsite for a lost wallet.
Họ đang lục soát khắp khu cắm trại để tìm chiếc ví bị mất.
We have scoured every shop in town for that part.
Chúng tôi đã lục tìm khắp mọi cửa hàng trong thị trấn để tìm món phụ tùng đó.
Detectives have been scouring the area since dawn.
Các thám tử đã lục soát khu vực này kể từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I scoured the stained pan for ten minutes.
Tôi đã cọ rửa chiếc chảo bị ố suốt mười phút.
We were scouring the woods when we found the trail.
Chúng tôi đang lục soát khu rừng thì tìm thấy con đường mòn.
They had scoured the coastline before the rescue team arrived.
Họ đã lục soát dọc bờ biển trước khi đội cứu hộ đến.
They had been scouring the internet for weeks before the deal appeared.
Họ đã lục tìm trên mạng suốt nhiều tuần trước khi giao dịch đó xuất hiện.
Thì tương lai
We will scour the neighborhood for the missing cat.
Chúng tôi sẽ lục soát khắp khu phố để tìm con mèo bị mất.
At 9am they will be scouring the market for bargains.
9 giờ sáng họ sẽ đang lùng sục khu chợ để tìm hàng giá rẻ.
By next week they will have scoured the entire archive.
Đến tuần sau họ sẽ đã lục soát toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 he will have been scouring flea markets for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã lùng sục các phiên chợ đồ cũ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scour / scours | Quá khứ đơn S + scoured | Tương lai đơn S + will + scour |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scouring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scouring | Tương lai tiếp diễn S + will be + scouring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scoured | Quá khứ hoàn thành S + had + scoured | Tương lai hoàn thành S + will have + scoured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scouring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scouring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scouring |
Luyện chia scour qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: scoured), không dùng nguyên mẫu.
Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (scour), không thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
