Chia động từ scorn
All Tenses of the Verb "scorn"
Một động từ, mười hai thì. Xem scorn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scorn · scorned · will scornViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scorningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scornedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scorningThì hiện tại
Critics often scorn mainstream trends.
Các nhà phê bình thường coi khinh xu hướng đại chúng.
Many are scorning the company's decision.
Nhiều người đang tỏ ý khinh miệt quyết định của công ty.
He has scorned every attempt at reconciliation.
Anh ta đã khinh thường mọi nỗ lực hòa giải.
The media have been scorning his choices for months.
Truyền thông đã chê bai các lựa chọn của anh ấy trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The critics scorned his first novel.
Các nhà phê bình đã khinh miệt cuốn tiểu thuyết đầu tay của anh.
The crowd was scorning the referee's call.
Đám đông đang tỏ ý khinh miệt quyết định của trọng tài.
By then, the board had already scorned the proposal.
Lúc đó, ban giám đốc đã khinh miệt đề xuất rồi.
Investors had been scorning the startup for months before it succeeded.
Các nhà đầu tư đã coi thường công ty khởi nghiệp này nhiều tháng trước khi nó thành công.
Thì tương lai
The critics will scorn this decision, I'm sure.
Chắc chắn các nhà phê bình sẽ khinh miệt quyết định này.
Analysts will be scorning the strategy by year end.
Các nhà phân tích sẽ đang tỏ ý khinh miệt chiến lược này vào cuối năm.
By 2030 historians will have scorned this policy.
Đến năm 2030 các nhà sử học sẽ đã khinh miệt chính sách này.
By next spring critics will have been scorning the show for a full season.
Đến mùa xuân tới, các nhà phê bình sẽ đã chê bai chương trình này suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scorn / scorns | Quá khứ đơn S + scorned | Tương lai đơn S + will + scorn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scorning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scorning | Tương lai tiếp diễn S + will be + scorning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scorned | Quá khứ hoàn thành S + had + scorned | Tương lai hoàn thành S + will have + scorned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scorning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scorning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scorning |
Luyện chia scorn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: scorns.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

